Thứ Bảy, ngày 26 tháng 12 năm 2009

Trac nghiem vi sinh vat

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Vi Sinh Vật

Bài của lớp 37B HVQY

Câu1. Vi khuẩn có các hình thể sau
1. Hình cầu
2. Hình cong
3. Hình khối đa diện
4. Hình que
5. Đa hình (sợi ,chỉ ,hộp xoắn,hình thoi…..)

Câu 2: đơn vị đo của vi khuẩn là:
1.1/1000mm
2.1/1000 micromet
3.nm
4.1/1000m
5.1/500mm

Câu 3: tìn điểm sai về hình thể của vi khuẩn:
1.VK co kich thước hiển vi đơn vị đo là:nm
2. VK có kích thước nhỏ bé,chỉ quan sát được chúng bằng kính hiển vi điện tử
3.có thể nhuộm VK để quan sát hình thể của VK được rõ hơn
4. VK có kích thước hiển vi đơn vị đo là micromet
5.VK có 3 loại hình thể cơ bản:cầu, que, cong

Câu 4: tìm ý đúng về tính chất bắt màu của VK:
1.các VK đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram
2.Một số bắt màu gram âm, một số gram dương, một số khó bắt màu gram
3 VK nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram
VK gram dương bát màu đỏ,VK gram âm màu tím
5.Có VK không thể nhuộm được bằng phương pháp nhuộm gram

Câu 5: Tìm những ý đúng về hình thể VK:
1.VK có thể chuẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể
2.Không thể chuẩn đoán đươc VK bằng quan sát hình thể
3.Quan sát hình thể không có giá trị chuẩn đoán
4.trong một số trường hợp quan sát hình thể mang lại giá trị chuẩn đoán chắc
chắn nên kết hợp với lâm sàng về vị trí lây bệnh phẩm
5.Hình thể VK thay đổi theo môi trường nuôi cấy

Câu 6: Tìm 2 ý đúng nói về sự nhân lên của VK:
Tốc độ nhân lên nhanh,cần lượng thức ăn lớn 2.Nha bào là một hình thức bảo tồn của VK trong điều kiện bất lợi
3.ở điều kiện bất lợi, mọi VK đều có lông
4.Lông của VK có thể ở một đầu,xung quanh thân
5.Lông của VK là một kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo kháng
thể

Câu 9:Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của VK
1. VK có 3 loại hình: cầu, que, xoắn
2. VK có 3 loại hình:cầu, thẳng, tròn
3. VK có 3 loại hình:thẳng, que, cong
4. VK có 3 loại hình:cầu, que, cong
5. VK có 3 loại hình: cầu, xoắn,cong

Câu 10: Tìm ý đúng về cấu trúc VK
1. Có AND ;ARN;bào tương,màng,enzyme…
2. Chỉ có AND,vỏ Capxil là Protein
3. Đa số có VK có bào tử sinh sản
4. Tất cả các VK đều có lông
5. Có hệ thống enzimme hoàn chỉnh:để phân huỷ chất hữu cơ

Câu 11: Tìm những ý sai về dinh dưỡng của VK
1. Có hệ Enzyme để phân giải thức ăn
2. VK phải ký sinh băt buộc trong tê bào
3. Một số VK phải ký sinh bắt buộc trong tế bào
4. VK cần một lượng thức ăn lớn để phát triển
5. VK cần một số lượng lớn thức ăn để phát triển

Câu 12: Các điều kiện nào cần thiết cho nuôi VK
1. Đủ chất dinh dưỡng cần thiến
2. Môi trường có nhiều chất thịt va khoáng
3. MôI trường có pH phù hợp
4. MôI trường phải để trong bình thuỷ tinh sạch
5. Môi trường phảI vô trùng

Câu 13: Tìm ý đúng về sinh sản của VK
1. VK sinh sản nhanh và càn lượng thức ăn lớn
2. VK sinh sản bằng cách sinh nha bào
3. Vk nhân lên bằng cách nhân đôi
4. VK nhân lên phải dựa vào bộ máy di truyền TB
5. VK chủ yếu nhân lên theo thể L

Câu 14: Chọn điểm sai về cấu trúc vi rút
1. VR có cấu tạo tế bào 2. VR có AND hoặc ARN là lõi nhân
3. VR có AND và ARN là lõi
4. VR không có hệ thống men độc lập
5. VR có cấu trúc như một tế bào, như 1 tế bào bậc thấp
Câu 15: Chọn ý sai về dinh dưỡng VR
1. VR có khả năng nhân lên ở mọi tế bào sống
2. VR phải bắt buộc ký sinh trong tế bào sống
3. VR có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi
4. VR chỉ nhân lên được trong tế bào cảm thụ
5. VR không có hệ thống men độc lập để phân huỷ chất hữu cơ

Câu 16: Tìm ý sai về phòng và điều trị bệnhdo vi rút
1. Tiêm vácxin (một số có hiệu lực tốt như : sởi, dại….)
2. tiêm kháng thể đặc hiệu(ganmaglubulin) như huyết thanh dại , sởi..
3. Dùng kháng sinh trước mùa dịch
4. Dùng interferon đang là hướng có triển vọng
5. Một số hoá chất đưpự dùng để điều trị bệnh do vi rut

Câu 17: Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của vi rut
1. Gây huỷ hoại tế bào
2. Gây độc cho cơ thể cơ thể bằng ngoại độc tố
3. Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng để chẩn đoán
4. Một số VR có khả năng gây ung thư
5. VR kích thích cơ thể sản xuất interferon

Câu 18: Tìm ý đúng về đặc điểm của interferon
1. Là kháng thể bảo vệ cơ thể
2. Là một loại protein có khả năng ức chế sự nhân lên của VR
3. Mang tính đặc hiệu của loàI sinh ra nó( của người chỉ bảo vệ cho người)
4. Đặc hiệu vói VK
5. Đặc hiệu với loài VR xâm nhập

Câu 19: Tìm 2 ý đúng về đặc điểm nuôi cấy VK
1. nuôI cấy VK được trên môI trường dinh dương nhân tạo và tế bào sống
2. Các VK khi nuôi cấy kích thước không thay đổi
3. Bất cứ VK nào cũng có thể nuôI cấy được trên môI trường nhân tạo
4. Một số VK chưa nuôI cấy được trên môI trường nhân tạo
5. Không thể nuôI cấy được VK trên môI trường nhân tạo

Câu 20: Chỉ ra điểm sai về kháng sinh
1. Kháng sinh là 1 chất có thể ức chế hoặc giết chết VK
2. Kháng sinh để phòng bệnh cho các bệnh do VR
3. Kháng sinh ít độc cho cơ thể 4. Kháng sinh dùng để điều trị bệnh nhiễm trùng
5. Hiện nay VK kháng lại với tỷ lệ cao với nhiều kháng sinh

Câu 21: Kể tên 5 cơ chế tác dụng của kháng sinh
Câu 22: Kể tên 5 cơ chế kháng thuốc của VK


Câu 23: Chọn câu nói sai về độc lực
1. Độc lực là một yếu tố của Vk và không thay đổi
2. Độc lực là sức gây bệnh riêng của từng chủng VSV có khả năng gây bệnh
3. Độc lực có hai đơn vị đo là: DLM,DL_50,BL_50 lấy được dùng hơn vì
chính xác hơn
4. Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố chủ yéu của động lực
5. Nha bào là 1 yếu tố của động lực cùng nha bào


Câu 24: Tìm ý sai nói về ngoại độc tố
1. Ngaọi độc tố chỉ có ở VK không có ở VR
2. Ngoại độc tố rất độc có VK giảI phóng ra khi tế bào Vk bị tan vỡ
3. Từ ngoại độc tố có thể chế thành giảI độc tố
4. Một số chủng VR có ngoại độc tố để gây bệnh như viêm não nhật bản,
bại liệt
5. ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị

Câu 25: Chọn các điểm sai về nhiễm trùng
1. Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh
2. Nhiễm trùng là hiện tượng phổ biến trong thiên nhiên
3. Trong nhiễm trùng, vai trò của VSV có ý nghĩa quan trọng nhất
4. Nhiẽm trùng ít nhất phảI do3 loàI Vk trở lên mới gây được bệnh
5. Chỉ có VSV có độ tốc mới gây được nhiễm trùn

Câu 26: Viết tên khoa học của 3 loàI Vk hay gặp nhất trong ……
Câu 27: Kể tên 4 loàI VK đường ruột hay găp nhất trong nhiễm trùng đường
ruột

Câu 28: Tìm 2 ý đúng về VK lao
1. Trực khuẩn gram dương, gây nhiêm khuẩn hô hấp cấp
2. Trực khuẩn kháng cồn, axit, nhuộm Zichi_Heelsen bắt màu đỏ
3. Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ ngoàI phổi
4. Mycobacrium toberculosis, gây bệnh lao chủ yếu là lao phổi
5. Mycobacrium toberculosis, gây bệnh cơ hội

Câu 29: Chỉ ra ý đúng nhất về vacxin BCG 1. Chủng vacxin BCG lad chủng nuôI cấy từ Vk lao người độc lực yếu
2. Chủng vacxin BCG là chủng nuôI cấy từ VK lao người độc , giết chết bằng
nhiệt độ
3. Chủng vacxin BCG la chủng nuôI cấy từ VK lao bò,nuôI cấy nhiêuf lần mất
độc lực
4. Vacxin BCG là độc tố của VK lao người
5. Vacxin BCG bản chất là Tuberculin do Vk lao tiết ra




Câu 30: Chọn ý đúng về Vk than
1. Là trực khuẩn gram âm, xếp thành chuỗi, có bào tử, gây bệnh than, kỵ khí
tuyệt đối
2. Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi, không có bào tử,gây bệnh than
3. Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi có bào tử , gây bệnh than
4. Là trực khuẩn gram dương, xếp thành hình song cầu,có bào tử gây bệnh than
5. Là trực khuẩn gram âm, xếp thành chuỗi, có bào tử,gây bệnh than ở trâu bò

Câu 31: người bị bệnh than là do các trường hợp sau(tìm ý đúng nhất)
1. ăn thịt động vật bị bệnh than
2. Hít phảI Vk hoặc bào tử than trong không khí
3. Tiếp xúc với động vật bị bệnh than
4. lây nhiễm do làm trong phòng thí nghiệm
5. Cả 4 trường hợp trên

Câu 32:Tên khoa học của Vk dịch hạch
1. Clostidium tetant
2. yersinia enterocolitica
3. Yersinia postis
4. Yersinia anitiqua
5. Yersinia soptica

Câu 33: Chỉ za ý sai về các thể dịch hạch
1. nhiễm trùng mủ$da,niêm mạc
2. Thể nhiễm khuẩn phát
3. Thể bạch (hay gặp nhất)
4. Nhiễm khuẩn huyệt
5. Bị mắc cả 4 thể trên

Câu 34: Người bị dịch hạch có thể do
1. Muỗi đốt
2. Ve 3. chấy rận
4. Mò
5. ………….

Câu 35:Chỉ ra điểm sai về virut dại đường phố
1. Có độc lực
2. Gây bệnh dại cho chó và người
3. Có áI lực mạnh vơI vế bào thần kknh
4. Hìnj cầu, không thể phân lập được
5. Tạo ra các tiểu thể Nẻgi ở té bào thần kinh
Câu 36: Chọn ý đúng về virut viêm gan
1. VRVGA và VRVGB đều có lõi AND
2. VRVGA nhỏ hơn VRVGB, có lõi AND và không có bao ngoài
3. VRVGA gây bệnh mạn tính, đã có thuốc điều trị đặc hiệu
4. VRVGB là 2 virut nhỏ,hình cầu
5. HBsAg là khángnguyên lõi của VRVGB

Câu 37: Chọn ý đúng nói về virut viêm gan A
1. VRVGA gây viêm gan truyền nhiễm, có tính lây nhiễm cao
2. VRVGA vào người chủ yếu theo đường máu
3. Bệnh do VRVGA gây nên dễ thành dịch theo mùa
4. VRVGA có thể tồn taị lâu trong cơ thể, gây viêm gan mạn , xơ gan
5. VRVGA có sức đề kháng cao, chịu đươc 80C/60 phút

Câu 38:Chọn 2 ý sai trong các câu sau
1. VRVGA có lõi là ARN có bao ngoài
2. VRVGA là 1 virut … khối đa diện
3. Trong bệnh do VRVGA có miễn dịch bền vững
4. VRVGA chủ yếu gây bệnh ở người già

Câu 39: Chọn 3 ý sai nói về VRVGB
1. VRVGB gây bệnh viêm gan huyết thanh
2. VRVGB có tính lây nhiêm thấp, có thể gây bệnh ở mọi lứa tuổi
3. HBsAg là kháng nguyên bề mặt của VRVGB
4. VRVGB có sức đề kháng thấp
5. VRVGB vào người chủ yếu theo đường máu và đường tiêu hoá

Câu 40: Những kháng nguyên nào sau đậy thuộc giống Salmonella
1. Kháng nguyên thân O
2. Kháng nguyên lông H
3. Kháng nguyên vỏ
4. Kháng nguyên ….
5. Kháng nguyên S
Câu 41: Chọn những bệnh giống Salmonella gây nên
1. Gây bệnh thương hàn và phó thương hàn A,B
2. Gây nhiễm trùng mủ
3. Gây bệnh lỵ
4. Gây nhiễm trùng,nhiễm độc thức ăn
5. gây bệnh tả

Câu 42: Chọn ý đúng nói về Salmonella
1. Salmonella là trực khuẩn gram âm,không có khả năng di đông
2. Salmonella không có vỏ có vỏ có bào tử
3. Có sức sống và sức đề kháng tót ở ngoại cảnh
4. Dễ chuẩn đoán Salmonella lấy bệnh phẩm chủ yếu là máu phân
5. ĐôI khi Salmonella có khả năng gây nhiễm khuẩn mủ

Câu 43: Viết tên khoa học của những Salmonella gây nhiễm trùng nhiễm
độc thức ăn
Câu 44 Chọn ý sai nói về Shigella
1. Shigella la trực khuẩn trực khuẩm gram âm , không có khả năng di
động
2. Sức đề kháng kém
3. Shigella gây 2 bệnh cho người :lỵ trực khuẩn,viêm ruột ỉa chảy
4. Các Shigella đều có ngoại độc tố
5. Shigella có typ huyết thanh ( Sh.dientetla………….)

Câu 45: Viết tên khoa học của 1 số VK sau:
1. VK tả
2. VK thương hàn
3. VK giang mai
4. VK tụ cầu
5. VK phế cầu

Câu 46: VK gây bệnh thương hàn là các VK sau
1. Shigella
2. Sal monella
3. Vibrio cholarae
4. Staphylococú ảúen
5. Pseudomoná acruginosa
Câu 47: Chọn ý đúng về VK giang mai
1. Treponema reteri, xoắn khuẩn gram âm
2. Treponema pallidum, xoắn khuẩn gram âm, chịu tác dụng của penicilin
3. Leptospira, nhiều vòng xoắn nhỏ, chụi tác dụng của kháng sinh nhóm
bêta_lactam 4. Có thể chuẩn đoán xác định bằng hình thểcùng với vị trí lây bệnh phẩmvà
lâm sàng
5. Phát triển chậm trên môI trường nhân tạo
Câu 48: Chọn 2 ý đúng về virut bại liệt:
1. Lây bệnh theo đường tiêu hoá, gây bệnh ở hệ thống thần kinh TW, huỷ hoại
tế bào sống trước tuỷ sống
2. Lây bệnh theo đường hô hấp, huỷ hoại tế bàocác trung khu hô hấp ở não
3. Có thể thanh toán bằng vacxin hiệu quả cao
4. Không thể thanh toán được vì nhiều typ, nhiều chủng
5. Vacxin phòng bệnh có tên gọi Là: Fuonzalidac
Câu 49: Chọn 2 ý sai về virut viêm não nhật bản
1. Lây bệnh do muỗi truyền
2. lây bệnh qua đường hô hấp
3. Có thể phòng chống bệnh bằng vacxin dạng tiêm
4. Virut chỉ lưu hành ở nhật bản nên tên gọi là virut viêm não nhật bản
5. Gây tổn thương nặng ở thần kinh TW
Câu 50: Tụ cầu gây được những bệnh gì
1. Viêm mủ
2. Bệnh lỵ
3. Hoại thư sinh hơI
4. Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
5. Nhiễm trùng máu

Câu 51: Hãy chỉ ra 2 ý đúng nói về tụ cầu gây bệnh
1. Hình cầu dẹp, đứng thành đôI , gram âm
2. Kháng lại nhiều kháng sinh, điều trị khó
3. Còn nhạy cảm với penicilli
4. Rất khó nuôI trên môI trường nhân tạo
5. Thường tụ thành nhóm như chùm nho, gram dương

Câu 52: Tìm 2 ý đúng về cầu khuẩn lậu
1. Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ trẻ sơ sinh
2. Có sức đề kháng cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh
3. Trong bệnh phẩm mủ ở bộ phận sinh dục hoặc mù mắt ở trẻ sơ sinh nếu
thấy các song cầu gram âmnằm trong bạch cầu thì có thể không định bệnh
4. Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

Câu 53: Chỉ ra ý sai về VR HIV
1. VR HIV hình cầu, có bào quan, lõi là ARN
2. VR HIV có thể nhân lên ở tế bào não chuột nhắt trắng mới đẻ
3. Sức đề kháng của VR HIV khá cao ở ngoại cảnh
4. VR HIV có enzym RT dùng nhân lên trong quá trình phiên mã ……
5. HIV gây suy giảm miễn dịch mắc phảI ở người
Câu 54 : Hãy chỉ ra ý đúng về đường lây của VR HIV
1. HIV lây nhiễm mạnh theo đường tình dục
2. HIV lây nhiễm theo qua nhiều đường máu, tình dục, thai nhi , hô hấp
3. HIV lây nhiễm qua đường tiêu hoá
4. HIV không lây truyền qua tiếp xúc như : ôm hôn, ăn uống
5. HIV ít có khả năng lây qua đường tiêm chích

Câu 55: Tìm ý đúng nhất về cấu trúc H IV

1. Lõi AND , vỏ capxit
2. Lõi AND, vỏ capxit, bao ngoài
3. Lõi AND, emzym RT, vỏ capxit, bao ngoài
4. Lõi ARN, enzym RT, vỏ capxit, bao ngoài
5. Lõi ARN , không có enzym RT , vỏ capxit, bao ngoài

Câu 56: Chọn ý đúng về phòng chống HIV
1. Dùng vacxin
2. Thực hiện an toàn tình dục , truyền máu
3. Dùng kháng thể
4. Dùng interferon + kháng sinh
5. Dùng kháng sinh

Câu 57: Tìm ý sai về khả năng gây bệnh của HIV
1. HIV gây suy giảm miễn dịch ở người
2. HIV gây suy giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể
3. HIV tấn công vào tế bàoT4 và phá huỷ chúng
4. HIV gây chuyển dạng tế bào thành ung thư
5. Suy giảm miễn dịch trong nhiễm HIV là suy giảm miễn dịch thể
Câu 58: Tìm ý sai về viêm gan B
1. Tên khoa học là:Hepilili B virut(HBV)
2. Lõi ARN đường kính 4 nm
3. Có 3 kháng nguyên cơ bản( HBsAg, HBbAg, HBcAg)
4. Gây bệnh nặng, có tỷ lệ chuyến sang viêm gan mãn và ung thư gan cao
5. Lây nhiễm mạnh theo đường máu

Câu 59: Phòng chống viêm gan B bằng các biện pháp sau:
1. giữ gìn vệ sinh ăn uống
2. Khử trùng các chất thảI của bệnh nhân viêm gan
3. Tiêm vacxin phòng viêm ganB cho mọi người , nhất là lứa tuổi trẻ
4. Tiêm vacxin cùgn với kháng sinh dự phòng khẩn cấp khi có bệnh nhân
viêm gan
5. Kiểm xoát chặt chẽ xcông tác truyền máu và các chủ phẩm của máu
Câu 60: Tìm các vacxin không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng
1. Vacxin phòng lao
2. Vacxin phòng sởi
3. Vacxin phòng uốn ván
4. Vacxin ho gà
5. Vacxin phòng cúm
6. Vacxin phòng bạch hầu
7. Vacxin bại liệt

Câu 61: Viêt tên khoa học của:
1. VR bại liệt
2. Cầu khuẩn lậu
3. VK thương hàn

Câu 62: Tìm ý đúng nói về VK thường hàn
1. Trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi
2. Trực khuẩn gram âm có nội độc tố
3. Trực khuẩn gram âm có ngoại độc tố
4. Lây qua đường hô hấp

Câu 63: Tìm ý sai về tụ cầu gây bệnh
1. ……………….. tụ thành đám, gram dương
2. Nhạy cảm với Penicillin
3. ………. Kháng tốt với ngoại cảnh
4. Chưa có vacxin phòng bệnh

Câu 64: Vacxin phòng bại liệt
1. Dùng cho mọi lứa tuổi
2. Trong chương trình tiêm chủng mở rộng ở dạng uống
3. Dùng trước mùa dịch
4.
Câu 65:ý đung về Salmorella
1: Trực khuẩn Gram - có Lông có Vỏ
2:Trưc khuẩn Gram dương có lông ,có vỏ
3: Gây thương hàn nhiễm trùng nhiễm độc
4: Có sức đè kháng
Câu 65: ý sai về E.coli
1. TRực khuẩn ,Ngắn,ko di động,Gram + , Gram-
2. Dể phát triển trên môI trường thông thường
3. sống cộng sinh ở đại trang người và động vật
4. một số chủng có ngoại độc tố
Câu 67:Tìm ý đúng về tụ cầu gây bệnh
1. Có độc tố ,ruột ko có độc tố gây hoại tử da
2. gây viêm mủ,viêm phổi, nhiễm độc thức ăn, nhiễm khuẩn huyết
3. Gây mủ, nhiễm khuẩn huyết, gây bệnh bạch cầu
4. Gây thương hàn và lỵ
Câu68: Tìm ý đúng về Shigelia
1. Trực khuẩn Gram âm,có lông có vỏ
2. đều có ngoại độc tố
3. Có 4 nhóm Sh.dysenderia, Shflexneri, Sh.soneu, Sh clodye
4. Gây 2 nhóm bệnh lỵ trực khuẩn ,thương hàn

Câu69: Tìm ý đúng về uốn ván
1. Trực khẩn gram dương gây bệnh bằng ngoại độc tố
2. Trực khuẩn gram + gây bệnh bằng nội độc tố
3. Chỉ có trẻ sơ sinh bị bệnh
4. Bị diệt ơ 100 độ C sau 10 p

Câu 70 Tìm ý sai về VRVGB (HBV)
1. HBV gây viêm gan truyền nhiễm thân dịch
2. Có khả năng lây nhiễm cao gây bệnh ở mọi lứa tuổi
3. HBV gây sơ gan ,K gan
4. có vãcin phòng đặc hiệu

Câu71 Tìm ý đúng về VR quai bị
1. Gây viêm tuyến nước bọt,mang tai,tinh hoàn, buồng trứng
2. Khả năng dễ biến đổi ,kó điều trị
3. Thường gây dịch về mùa hè
4. Có vãcin phòng cho tất cả phụ nử có thai
Câu72: Tìm ý đúng về VR lao:
1. trực khuẩn gram +, gây nhiễm khuẩn cấp
2. Trực khuẩn kháng cồn, khang axit,nhuộm Ziebl-Nulren bắt mầu đỏ
3. Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ màng phổi
Mycobacterium Larac gây bệnh cơ hội

Câu 73: Tìm ý đúng về cầu khuẩn lậu
1. Neisseria gonorrhoeae song cầu ,gam –
2. Sức đề kháng cao, khó bị diệt bởi hoá chất
3. có thể diệt bởi các hoá chất sát trùng
4. Neissesia memincitides , song cầu ,gram –

Câu74:VR nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn
1. Neisseria gonorrhoeae
2. Staphylococus aureus 3. Coryner bacterium diphteria
4. Treponema pallidum

Câu75: Tìm ý đúng về cấu trúc HIV
1. Lõi AND , vỏ capsid bao ngoài
2. Lõi AND ,vỏ capsid bao ngoài ,emzin….
3. Lõi ARN, vỏ capsid bao ngoàI ,emzin…
4. lõi ARN , bao ngoài

Câ76: Tụ cầu nào là thành viên của VR chỉ bình thường ở da
1. S. aerogenes
2. S. aureus
3. M. lateur
4. S. cetreos
5. S. epidermidus

Câu77: Tìm ý đúng về xoắn khuẩn giang mai
1. Treponema reiter ,xoắn khuẩn giang mai ,gram âm
2. Treponema seilliciun , xoắn khuẩn gram âm,chịu khang sinh penicilin
3. Leptospiae ,có nhiều vòng tròn nhỏ, chịu tác dụng của kháng sinh nhom B
lactamin
4.

Câu78:Tim ý sai về VK lao
1. Có thể gây bệnh ở T. cocan
2. Mọc khuẩn lạc trên môI trường Laenenstein
3. Lây qua đường tiêu hoá và hô hấp
4. Nhây cảm với amocilin



Câu79; Tìm ý đúng về VR HIV
1. Lây qua đương tình dục ,hô hấp ,tiêu hoá, máu
2. Chỉ lây giũa những người đồng tính luyến ái
3. Chủ yếu lây qua đường máu , tình dục
4. Có thể lây qua muỗi đốt

Câu80. Tim ý sai về VRVNNB
1. Lây bệnh do muỗi truyền
2. Gây tổn thương nặng ở thần kinh trung ương
3. Phân lập lần đầu tiên ở nhât bản
4. Sau khỏi bệnh miễn dịch ko bền
Câu81: Tìm ý sai về VR cúm
1. Gây bệnh ở người và đông vật,
2. có kháng nguyên lõi và vỏ
3. Lây theo đường hô hấp, có thể gây thành dịch
4

Câu82: Tìm ý sai về VRVGB :
1. Có kháng thể là Nepatis BVR
2. Có lõi là ARN, đường kính 42nm
3. Có 3 kháng nguyên cơ bản HBS AP ,HBC AP, HBI AP
4. Gây tính năng có tỉ lệ chuyển sang viêm gam mãn ….
5. Lây nhiễm mạnh theo đường máu

Câu83. Viết tên khoa học của 3 VK hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn ở trẻ
em
1. Stretococus pneumonicel
2. Heamophilus influenfan
3. Staphylococus aureus

Câu84: Kể tên 4 VK đường ruôt hay găp nhất trong nhiễm khuẩn đường
ruột
1. Salmonella
2. Shigella.
3. Escherichia Coli.


Câu 85 Tìm hai ý đúng về vi khuẩn lao:
1. Trực khuẩn gram dương gây nhiẽm khuẩn hô hấp cấp.
2.Trực khuẩn kháng âm ,axit,nhuộm Ziehl-Neilsen bắt màu đỏ.
3.Gây bênh chủ yêu là nhiễm khuẩn ngoài phổi
4.Mycobacterium tuberculocis gây bệnh lao chủ yếu là lao phổi
5.Mycobacterium tuberculocis gây bệnh cơ hội

Câu 86: Chỉ ra ý đúng nhất về vacxin BCG
1. Là chủng nuôi cấy từ VK lao người độc lực yếu
2. Là chủng nuôi cấy từ VK lao người được giết chết bằng nhiệt độ
3. Là chủng nuôi cấy từ VK lao bò, nuôi cấy nhiều lần mất độc lực
4. Là độc tố của VK lao người
5. Bản chất là tuberculin do VK lao tiết ra

Câu 87: Chọn 2 ý đúng về VK giang mai
1. Teponema reteri, xoắn khuẩn gram âm
2. Teponema pallidum , xoắn khuẩn gram âm, chịu tác dụng của penicilllin 3. ..............., nhiều vòng xoắnnhỏ, chịu tác dụng của kháng sinh nhóm
bêta_lactamin
4. Có thể chuẩn đoán bằng hình ảnh cùng vị trí lấy bệnh phẩmvà lâm sàng
5. Phát triển chọn lọc

Câu 88: Chọn ý đúng về VR bại liệt
1. Lây bệnh theo đường tiêu hoá, gây bệnh ở thần kinh TW,huỷ hoại tế
bào........
2. Gây bệnh theo đường hô hấp, huỷ hoại tế bào, các trung khu ở não
3. Có thể thanh toán được bằng vacxin đặc hiệu
4. Không thể thanh toán được bằng nhiêu type nhiều chủng
5. Vacxin phòng có tên là:Fulfalidae

Câu 89: Chọn 2 ý sai về VR viêm não Nhật bản
1. Lây bệnh do muỗi truyền
2. Lây qua đường hô hấp
3. Có thể phòng chống bằng vacxin, bằng tiêm
4. Vr chỉ lưu hành ở nhât bản_ gọi là Vr viêm não nhật bản
5. Gây tổn thương nặng ở hệ thống thần kinh TW

Câu 90: Tụ cầu gây được những bệnh gì
1. Viêm mủ
2. Bệnh lỵ
3. Hoại thư sinh hơi
4. Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
5. Nhiễm trùng máu

Câu 91: Hãy chỉ ra 2 ý đúng nói về tụ cầu gây bệnh
1. Hình cầu dẹp, đứng thành đôi , gram âm
2. Kháng lại nhiều kháng sinh, điều trị khó
3. Còn nhạy cảm tốt với penicillin
4. Rất khó nuôi trên môi trường nhân tạo
5. Thường tụ thành đám như chùm nho

Câu 92: Tìm 2 ý đúng về cầu khuẩn lậu
1. Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dụcvà viêm kết mạcmủ ở trẻ sơ sinh
2. Có sức đề kháng cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh
3. Trong bênh phẩm mủ ở bộ phận sinh dục hay mủ mắt ở trẻ sơ sinh nếu thây
các song cầu gram âm năm trong bạch cậu thì có thể xác đinh được bệnh
4. Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh
Câu 93: Chỉ ra ý sai về Vr HIV
1. VR HIV có hồng cầu ,có bao ngoài, lõi ARN
2. VR HIV có thể nhân lên ở tế bào chuột nhắt trắng 3. Sức đề kháng của VR HIV khá cao ở người
4. VR HIV có emzym RT dùng nhân lên trong quá trinh phiên mã ngược
5. VR HIV gây suy giảm miễn dịch ở người

Câu 94: Hãy chỉ ra ý đúng về đường lây của VR HIV
1. VR HIV lây nhiễm mạnh qua đường tình dục
2. HIV lây qua nhiều đường máu, tình dục thai nhi, hô hấp
3. HIv lây qua đường tiêu hoá
4. HIV không lây qua tiếp xúc như ôm hôn ăn uống
5. HIV có khả năng lây qua đường tiêm chích

Câu 95:Tìm ý sai về khả năng gây bệnh của HIV
1. HIV gây suy giảm miễn dịch ở người
2. HIV gây suy giảm tế bào lympoB dẫn đến giảm kháng thể
3. HIV tấn công vào tế bào T4 và phá huỷ chúng
4. HIv gây chuyển dạng tế bào thành ung thư
5. Suy giảm miễn dịch trong nhiễm HIV là suy giảm miễn dịch dịch thể

Câu 96: Phòng chống viêm gan B bằng các biện pháp sau
1. Giữ gìn vệ sinh ăn uống
2. Khử trùng các chất thải của bệnh nhân viêm gan
3. Tiêm vacxin phòng viêm gan B cho người nhất là lứa tuổi trẻ
4. Tiêm vacxin cùng với kháng sinh dự phòng khẩn cấpkhi có bệnh viêm gan
5. Kiểm soát chặt chẽ công tác truyên máu và chế phẩm của máu

Câu 97: Vacxin phòng bại liệt
1. Dùng cho mọi lứa tuổi
2. Trong chương trinh tiêm chủng mở rộng ở dạng uống
3. Dùng trước mùa dịch
4. Sản xuất từ typ 1 là typ hay gây bệnh

Câu 98 : Điểm sai về VR dại đường phổi
1. Có độc lực
2. Gây bệnh dại cho chó và người
3. Có ái lực mạnh với tế bào thần kinh
4. Hình cầu, không thể phân lập được trong phòng thí nghiệm
5. Tạo ra các tiểu thể Negri ở tế bào thần kinh bị dại

Câu 99:ý đúng về VR viêm gan
1. Vr viêm ganA (HAV) và HBV đều có lõi là ADN
2. HAV nhỏ hơn HBV, có lõi là ARN và không có bao ngoài
3. HAV gây bệnh mãn tính đã có thuốc điều trị đặc hiệu
4. HBV là 1 VR nhỏ hình cầu 5. HBV có 3 kháng nguyên là: HBsAg, HBcAg và HBeAg
6. HBsAg là kháng nguyên lõi của HBV

Câu 100: Chọn 3 ý đúng nói về HAV
1. HAV gây viêm gan truyền nhiễm có tính lây nhiễm cao
2. HAV vào người chủ yếu qua đường máu
3. Bệnh do HAV dễ gây thành dịch theo mùa
4. HAv có thể tộn tại lâu trong cơ thể người , gây viêm gan mãn, sơ gan
5. HAv có sức đề kháng cao, chịu được nhiệt độ 60C/phút

Câu 101: Chọn ý sai
1. HAV có lõi là ARN, có bao ngoài
2. HAV là VR nhỏ , khối đa diện
3. Trong bệnh do HAV có miễn dịch bền vững
4. HAv chủ yếu gây bệnh ở người già

Câu 102: ý đúng về HBV
1. Có 1 giai đoạn ngắn người bệnh ở tình trạng mang trùng
2. Gây viêm gan mãn tính dai dẳng nhưng có thể không triệu chứng
3. Không có các bieeur hiện ngoài gan là điểm đặc trưng
4. Không có khả năng gây K gan
Câu hỏi Vi sinh vật

Câu 111: Tìm ý đúng về cầu khuẩn lậu
1- Gây bệnh bằng ngoại độc tố
2- Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ ở trẻ sơ sinh
3- Song cầu, Gram(+)
4- Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh
Câu 112: Chọn ý đúng nói về virus viêm gan A
1- Sau khỏi bệnh, miễn dịch không bền
2- Bệnh lây qua đường tiêu hoa dễ thành dịch
3- Lây qua đường tiêm truyền, sinh dục
Câu 113: Chọn ý đúng về virus Dengue
1- Chưa có vacxin phòng hiệu quả
2- Bẹnh chủ yếu gặp ở người lớn tuổi
3- Lây bệnh qua đường hô hấp
4- Chỉ có 1 tuýp kháng nguyên
Câu 114: Tìm ý đúng về khả năng gây bệnh của HIV
1- Suy giảm miễn dịch trong HIV chỉ là suy giảm miễn dịch dịch thể
2- HIV gây suy giảm miễn dịch tiên phát ở người
3- HIV củ yếu làm giảm kháng thể Limpho B dẫn đến làm giảm kháng thể
4- HIV tấn công vào tế bào Limpho T4 và phá hủy chúng
Câu 115: Tìm ý đúng về vi khuẩn độc thịt
1- Clostridium wetchii, trực khuẩn, Gram(+), gây bệnh bằng ngoại độc tố
2- Clostridium perfringenes, trực khuẩn, Gram(+), gây bệnh bằng ngoại độc tố
3- Clostridium botulinum, trực khuẩn, Gram(+), gây bệnh bằng ngoại độc tố
4- Clostridium tetani, trực khuẩn, Gram(+), gây bệnh bằng ngoại độc tố
5- Clostridium difficine, trực khuẩn, Gram(+), gây bệnh bằng ngoại độc tố
Câu hỏi 151: Dùng kháng độc tố là tạo cho cơ thể có được miễn dịch loại
1- Thụ động, lâu bền
2- Chủ động, có ngay
3- Chủ động, đặc hiệu
4- Thụ động, đặc hiệu
Câu hỏi 152: Cơ chế tác động của kháng độc tố là
1- Vi khuẩn
2- Trung hòa đọc tố của vi khuẩn
3- Ức chế virus
4- Ức chế vi khuẩn
Câu hỏi 153: Giải độc tố được chế tạo từ
1- Nội độc tố
2- Độc tố do 1 vi khuẩn tiết ra
3- LPS ở thành tế bào vi khuẩn
4- ….....kháng nguyên O
Câu hỏi 154: Vi khuẩn nào sau đây không có giải độc tố
1- Vi khuẩn uốn ván
2- Vi khuẩn tụ cầu 3- Vi khuẩn bạch hầu
4- Vi khuẩn ho gà
Câu hỏi 155: Vi khuẩn lao khó bắt màu khi nhuộm Gram vì
1- Vi khuẩn chịu tác động của cồn acid
2- Thành tế bào có nhiều chất lipid và san
3- Vi khuẩn có thành tế bào mỏng
4- Vi khuẩn có thành tế bào có nhiều chất LPS
Câu hỏi 156: Khi quan sát trên tiêu bản đã nhuộm, vi khuẩn lao có hình thể
1- Trực khuẩn kháng cồn acid
2- Cầu trực khuẩn kháng cồn acid
3- Xoắn khuẩn kháng cồn acid
4- Phẩy khuẩn kháng cồn acid
Câu hỏi 157: Độc lực của vi khuẩn lao là do yếu tố nào tạo nên
1- Yếu tố sợi và lipid ở thành tế bào
2- Ngoại độc tố do vi khuẩn tiết ra
3- Vỏ của vi khuẩn
4- Tuberculin
Câu hỏi 158: Để quan sát hình thể vi khuẩn lao thường nhuộm bằng phương pháp
1- Neelsen
2- Gieman
3- Gram
4- Xanh methylen
Câu hỏi 159: Đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn lao trên môi trường Loewenstein làm
1- Thời gian mọc từ 1 – 2 tháng
2- Thời gian mọc từ 1 – 2 tuần
3- Thời gian mọc từ 1 – 2 ngày
4- Thời gian mọc sau 24h
Câu hỏi 160: Trả lời phiếu xét nghiệm soi đờm nghi lao phooricos kết quả dương tính
theo cách đúng là
1- BCG(+)
2- AFB(+)
3- BK(-)
4- M.tuberculois(+)
Câu hỏi 161: Tên của test nội bì đang dùng để đánh giá miễn dịch lao là
1- Test Widal
2- Mantoux
3- Weifelix
4- VDRL
Câu hỏi 162: Vi khuẩn lao có thể xâm nhập và gây bệnh chủ yếu ở cơ quan nào
1- Xương khớp
2- Hạch
3- Đường têu hóa
4- Phổi
5- Thận
Câu hỏi 268: Chọn ý đúng về virus cúm
1- Là loại virus gây bệnh cúm, có 4 tuýp A,B,C,L lõi là ARN 2- Là loại virus gây bệnh cúm, có 3 tuýp A,B,C lõi là ARN
3- Là loại virus gây bệnh cúm, lõi AND, gây bệnh vào mùa đông
4- Là loại virus gây bệnh đường hô hấp, lõi là AND, gây bệnh thành dịch
Câu hỏi 269: Khi nuôi virus cúm người ta thường sử dụng loại tế bào nào
1- Tế bào não chuột nhắt trắng mới đẻ
2- Tế bào phôi người
3- Tế bào phôi gà
4- Tế bào thận khỉ
5- Tế bào Hela
Câu hỏi 270: Chọn ý nói sai về khả năng gây bệnh của virus cúm
1- chưa có vacxin phòng bệh do virus hay thay đổi kháng nguyên
2- Virus lây lan mạnh qua đường hô hấp, tiến triển nhanh. Khi khỏi có miễn dịch
yếu, không bền, dễ bị lại
3- Gây bệnh thành dịch lớn ở tất cả các tuypsA,B,C tỷ lệ tỉ vong cao
4- Chỉ gây đại dịch ở tuýp A,B,C chỉ gây thành dịch lẻ tẻ
5- Virus gây ức chế miễn dichjneen dễ dẫn đến viêm đường hô hấp thứ phát như
viêm phổi, viêm phế quản, bệnh tiến triển nặng
Câu hỏi 271: Chọn ý sai về chẩn đoán virus cúm
1- Có thể dung phản ứng huyết thanh đôi để chẩn đoán nhiễm virus cúm
2- Phản ứng NKHC không phải là phản ứng KH – KT trong chẩn đoán virus cúm
3- Phát hiện sự có mạt của virus cúm trong dịch niệu phổi gà bằng phản ứng
ngưng kết HC và xác định virus bằng phản ứng NKHC
4- Bệnh phẩm chẩn đoán cúm cần được bảo quản tại 40
C trước khi gửi đến
phòng xét nghiệm
5- Nuôi cấy virus cúm được thưc hiện tren phôi gà 9- 11 ngày tuổi
Câu hỏi 272: Chọn ý đúng về dự phòng và điều trị cúm
1- kết hợp giữa vacxin và kháng sinh trong phòng và điều trị cúm
2- Khi bệnh nhân đang bị cúm nặng có thể dung interferon hoặc γ-globulin
3- Dùng vacxin sống giảm động lực nhỏ mũi cho mọi người
4- Dùng kháng sinh trước mùa dịch
Câu hỏi 273: Chọn ý đúng nói về kháng nguyên của virus cúm
1- Virus có các kháng nguyên O,S,N
2- Virus có các kháng nguyên K,H,S
3- Virus có các kháng nguyên H,S,N
4- Virus có các kháng nguyên H,K,N
5- Virus có các kháng nguyên O,H,K
Câu hỏi 274: Chọn ý đúng nói về sức đề kháng của virus cúm
1- Một số dung dịch kháng sinh có tính kiềm có thể làm bất hoạt virus cúm nên
khi lấy bệnh phẩm phải chú ý điều này
2- Virus cúm chịu đựng tốt với các chất khử trùng thông thường
3- Virus chịu đựng kém ở ngoại cảnh, sống khá lâu trong điều kiện lạnh
4- Virus chịu đựng tốt ở ngoại cảnh, sống lâu trong không khí, nước
Câu hỏi 275: Điểm nào sau đây nói sai về virus quai bị
1- Có khả năng gây bệnh mạnh nên phải sớm cách ly
2- Có thể nuôi virus trên nhiều loại tế bào(phôi gà,chuột nhắt trắng)
3- Virus gây bệnh quai bị,biến chứng hay găp là gây vô sinh 4- Gây viêm tuyến nước bọt,viêm màng não-não,viêm tinh hoàn
5- Virus gây quai bị thuộc nhóm Myxovirus,lõi ARN
Câu hỏi 276: Chọn ý đúng nói về kháng nguyên của virus quai bị
1- Virus có 4 typ kháng nguyên A,B,C,D chỉ có typ A gay bệnh
2- Virus này có duy nhất 1 typ kháng nguyên
3- Có 3 typ kháng nguyên A,B,C ngoai ra co thể gặp typ D,Y
4- Có 3 typ kháng nguyên A,B,C chỉ có typ A gây bệnh
Câu hỏi 277: Chọn ý đúng nhất về đường lây, khả năng gây bệnh của virus quai bị
1- Virus lây bệnh theo cả theo cả 3 đường hô hấp, tiêu hóa, máu nên khó phòng
bệnh
2- Virus lây bệnh theo đường muỗi truyền, vào máu, tuyến nước bọt, não, tinh
hoàn
3- Virus lây bệnh theo đường hô hấp, vào tuyến nước bọt, não, tinh hoàn
4- Virus lây bệnh theo đường tiêu hóa, vào tuyến nước bọt, não, tinh hoàn
Câu hỏi 278: Chọn ý đúng về dự phòng, điều trị bệnh quai bị
1- Dùng kháng sinh nhóm tetraciclin để điều trị vì kháng sinh này ức chế virus
2- Miễn dịch sau khi mắc quai bị là miễn dịch yếu, không bền nên dễ bị lại
3- Không dung vacxi phòng bệnh được vì virus có nhiều tuýp,giữa các typs
không có phản ứng chéo
Câu hỏi 279: Chọn ý đúng nói về virus Hecpet
1- Virus chủ yếu gây tổn thương da như sùi mào gà, hạt cơm
2- Virus gây nốt loét phồng ở da và niêm mạc, rất hay tái phát
3- Virus gây viêm sừng trước tủy sống, liệt không hồi phục
4- Virus gây nốt loét phồng ở da và niêm mạc, ít tái phát
Câu hỏi 280: Chọn ý đúng nói về cấu trúc virus Hecpet
1- Virus có acid nhân là ADN, vỏ protein, không có bao ngoài
2- Virus có acid nhân là ARN, vỏ protein, có bao ngoài là HBsAg
3- Virus có acid nhân là ARN, vỏ protein, không có bao ngoài
4- Virus có acid nhân là ARN, vỏ protein, có bao ngoài
Câu hỏi 281: Chọn ý sai về dự phòng và điều trị virus Hecpet
1- Dùng interferon điều trị
2- Dùng acyclovir điều trị có kết quả tốt
3- Các thể nặng dùng γ- globulin điều trị phối hợp
4- Dùng kháng sinh dự phòng
Câu hỏi 282: Chọn ý đúng nói về virus thủy đậu
1- Sau khi khỏi dễ bị lại do miễn dịch yếu
2- Gây bệnh thủy đậu ở trẻ em và Zona ở người lớn
3- Bệnh cảnh lâm sang và tổn thương giống bệnh đậu mùa
4- Là loại virus chỉ gây bệnh ở người lớn
5- Là loại virus chỉ gây bệnh ở trẻ em
Câu hỏi 283: Chọn ý sai nói về bệnh thủy đậu ở trẻ em
1- Bệnh thủy đậu ở trẻ em và Zona ở người lớn do 1 loại virus gây nên
2- Bệnh ở trẻ nhỏ sau khi khỏi có miễn dịch bền vững, rất hiếm khi bị lại
3- Virus gây tổn thương da, niêm mạc tạo thành mụn nước trong sau khi khỏi
bệnh
Page 1
TRẮC NGHIỆM VI SINH VẬT – 39B



Câu 1: Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?
1. Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.
2. Môi trường canh thang chứa hồng cầu.
3. Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.
4. Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.
5. Môi trường có chất phát triển.
Câu 2: Tìm y sai về ngoại độc tố
1. Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus.
2. Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ.
3. Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố.
4. Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị.
5. Ngoại độc tố thường gặp ở vi khuẩn gram dương.
Câu 3: Chỉ ra y đúng về nhiễm trùng
1. Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
2. Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có y nghĩa quan trọng nhất.
3. Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất.
4. Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao.
5. Vi sinh vật có độc tố mới gây dược bệnh nhiễm trùng.
Câu 4: Chon y sai về độc lực vi sinh vật
1. Mọi loài vi sinh vật đều có độc lực.
2. Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng.
3. Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực.
4. Đơn vị đo độc lực là DLM và DLS.
Câu 5: Tìm y sai nói về độc lực của vi sinh vật
1. Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi.
2. Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên.
3. Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực.
4. Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất.
Câu 6: Chọn y đúng về nội độc tố
1. Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương.
2. Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn.
3. Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố.
4. Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ.
Câu 7: Tìm y sai về nhiễm trùng
1. Nhiễm trùng không chắc chắn dẫn đến bệnh.
2. Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, khởi phát, toàn
phát và kết thúc.
3. Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh.
4. Nhiễm trùng được chia thành nhiều thể khác nhau tùy theo biểu hiện của bệnh.
Câu 8: Tìm y đúng nhất về cách nhân lên của vi khuẩn
1. Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn.
2. Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào.
Vietnam Military Medical University Page 2
3. Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi.
4. Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ.
5. Vi khuẩn nhân lên lên chủ yếu theo thể L-form.
Câu 9: Tìm y sai nói về các yếu tố của độc lực
1. Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên.
2. Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực.
3. Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực.
4. Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt.
5. Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh.
Câu 10: Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật
1. Độc tố có bản chất là gammaglobulin.
2. Độc tố là chất chuyển hóa của virus trong quá trình phát triển.
3. Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố.
4. Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não,
HIV.
Câu 11: Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn
1. Neisseria gonorrhone.
2. Staphylococcus nurreus.
3. Corynerbacrerium diphtheria.
4. Treponema pallidum.
Câu 12: Tìm y đúng về khuẩn lậu
1. Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.
2. Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.
3. Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.
4. Không sinh bào tử, không có pili.
Câu 13: Chọn y đúng về Salmonnella
1. Trực khuẩn gram âm, có lông, có vỏ.
2. Trực khuẩn gram dương, có lông, không có vỏ.
3. Gây bệnh thương hàn, gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn.
4. Sức đề kháng kém.
Câu 14: Chọn y sai về virus cúm
1. Kháng nguyên vỏ ít có khả năng biến đổi .
2. Lây theo đường hô hấp, có thể gây thành dịch.
3. Có kháng nguyên lõi và vỏ.
4. Gây bệnh ở người và động vật.
5. Gây bệnh lớn ở 3 type A, B, C.
Câu 15: Tìm y sai về Campolybacter
1. Phát triển ở điều kiện giàu O2.
2. Phát triển ở điều kiện vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2).
3. Một trong những tác nhân hay gây ỉa chảy ở trẻ em.
4. Hay gặp ở khách du lịch đến các nước nhiệt đới.
Câu 16: Tìm y đúng về bênh Zona
1. Trẻ em tiếp xúc với người bị Zona sẽ bị bệnh thủy đậu.
2. Zona gây viêm sừng sau tủy sống và các hạch thần kinh nên rất đau.
3. Tổn thương trong bệnh Zona là những mụn nước dọc theo dây thần kinh, rất
đau.
Vietnam Military Medical University Page 3
Câu 17: Chọn y đúng về đường lây của HBV, VGB
1. Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục.
2. Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi.
3. Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.
4. Lây theo đường: Tiêu hóa, hô hấp, máu.
Câu 18: Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật
1. Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 450
C.
2. Hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 – 450
C, một số có thể ở dưới 40
C và
nhiệt độ cao từ 45 – 650
C.
3. Tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển được ở nhiệt độ nhiệt độ 25 – 450
C.
4. Tất cả các loại vi khuẩn bị diệt ở 1000
C.
Câu 19: Chọn y đúng nhất về phương pháp khử trùng Tyndall
1. Chỉ diệt thể sinh dưỡng.
2. Chỉ diệt thể nha bào.
3. Diệt cả thể sinh dưỡng và nha bào.
4. Không thể diệt được nha bào.
Câu 20: Hãy chọn nhiệt độ và thời gian nào chắc chắn diệt được nha bào
1. Luộc sôi 1000
C/ 20 phút.
2. Hấp ướt 1100
C/ 20 phút.
3. Hấp ướt 1210
C/ 20 phút.
4. Hấp ướt 1210
C/ 30 phút.
Câu 21: Tìm y đúng về bệnh do phế cầu
1. Gây viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục.
2. Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột ỉa chảy.
3. Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản ở trẻ nhỏ.
4. Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ em.
Câu 22: Chọn y đúng về đường lây của HBV
1. Lây theo đường: Hô hấp, tiêu hóa, máu.
2. Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.
3. Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi.
4. Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục.
Câu 23: Thể bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn than
1. Thể mủ da, niêm mạc.
2. Thể nhiễm khuẩn phổi.
3. Thể vàng da, tan huyết.
4. Thể nhiễm khuẩn máu.
Câu 24: Tìm y đúng nhất về vaccine
1. Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt.
2. Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã làm mất khả năng gây bệnh.
3. Vaccine là kháng nguyên LPS.
4. Vaccine là vi sinh vật đã chết.
Câu 25: Vi khuẩn kháng lại kháng sinh chủ yếu do
1. Đột biến gen.
2. Tải nạp gen.
3. Nhân gen kháng thuốc.
4. Gia tăng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi.
Vietnam Military Medical University Page 4
5. Biến nạp.
Câu 26: Vi khuẩn kháng lại kháng sinh chủ yếu do
1. Đột biến gen.
2. Tải nạp gen.
3. Nhân gen kháng thuốc.
4. Gia tăng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi.
5. Biến nạp.
Câu 27:
1. …
2. …
3. …
4. …
Câu 28: Tìm ý đúng về vaccine
1. Vaccine có thể là nội độc tố.
2. Vaccine có thể là ngoại độc tố.
3. Vaccine có thể là giải độc tố.
4. Vaccine có thể là kháng độc tố.
Câu 29: Chọn y đúng nhất về sử dụng huyết thanh miễn dịch
1. Phòng bệnh và điều trị.
2. Điều trị dự phòng.
3. Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.
4. Phòng bệnh.
Câu 30: Chọn y đúng về Interferon
1. Tác động trực tiếp lên vi khuẩn.
2. Tác động trực tiếp lên virus.
3. Tác động trực tiếp lên acid nhân của virus và phá hủy chúng.
4. Tác động gián tiếp lên virus, ức chế sự nhân lên của chúng.
5. Mang tính đặc hiệu cho loài virus gây bệnh.
Câu 31: Chọn y đúng nhất về bản chất của huyết thanh miễn dịch
1. Gammaglobulin.
2. Protein.
3. Albumin.
4. Glycoprotein.
Câu 32: Tìm y sai nói về thể nhiễm trùng do virus
1. Nhiễm virus cấp.
2. Nhiễm virus mãn tính.
3. Nhiễm virus chậm.
4. Nhiễm virus thể tiềm tàng.
5. không có thể người lành mang virus.
Câu 33: Vaccine giải độc tố chế tạo từ
1. Nội độc tố.
2. Kháng độc tố.
3. Ngoại độc tố.
4. Độc tố vi sinh vật.
Câu 34: Chọn y sai nói về sinh ly của vi khuẩn
1. Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn.
Vietnam Military Medical University Page 5
2. Có hệ enzyme để phân giải thức ăn.
3. Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.
Câu 35: Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau
1. Hình cầu, hình que, hình thoi.
2. Hình khối ổn định,hình cầu, hình cong.
3. Hình cong, hình que, hình đinh ghim.
4. Hình cầu, hình que, hình cong.
5. Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,…).
Câu 36: Đơn vị đo của vi khuẩn
1. 1/1000 mm.
2. 1/100000 micromet.
3. 1/1000 m.
4. 1/10000 mm.
Câu 37: Điểm nào nói sai về cấu trúc vi khuẩn
1. Nhân của vi khuẩn là một sợi AND.
2. Có ÀND, bào tương, màng nhân, nhân, các ribosom,…
3. Vi khuẩn có cấu tạo tế bào nhưng đơn giản.
4. Một số vi khuẩn có khả năng sinh bào tử.
Câu 38: Tìm y đúng nói về hình thể vi khuẩn
1. Vi khuẩn có kích thước hiển vi, đơn vị đo là nanomet.
2. Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ, đơn vị đo là micromet.
3. Kích thước của vi khuẩn không thay đổi trong các giai đoạn phát triển.
4. Muốn thấy hình thể vi khuẩn phải dung kính hiển vi 10X.
Câu 39: Tìm y đúng về tính chất bắt màu của vi khuẩn
1. Các vi khuẩn đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram.
2. Vi khuẩn nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram.
3. Một số bắt màu gram âm, một số gram dương, một số khó bắt màu gram.
4. Vi khuẩn gram dương bắt màu đỏ, vi khuẩn gram âm bắt màu tím.
5. Có vi khuẩn không thể nhuộm được bằng phương pháp nhuộm gram.
Câu 40: Chọn y sai nói về nha bào vi khuẩn
1. Nha bào tồn tại nhiều năm ở ngoại cảnh.
2. Nha bào bị diệt ở nhiệt độ 1000
C/30 phút khi hấp ướt.
3. Nha bào là một hình thái bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.
4. Nha bào chỉ có ở một số vi khuẩn như lao, giang mai, dich hạch.
Câu 41: Tìm y đúng về quan sát hình thể vi khuẩn
1. Vi khuẩn gây bệnh được chẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể.
2. Không thể chẩn đoán được vi khuẩn bằng quan sát hình thể.
3. Trong một số trường hợp, quan sát hình thể mang lại giá trị chẩn đoán chắc
chắn nếu kết hợp với lâm sang và vị trí lấy bệnh nhân.
4. Hình thể vi khuẩn không thay đổi theo môi trường nuôi cấy
Câu 42: Tìm y đúng về cấu trúc vi khuẩn
1. Hầu hết vi khuẩn gram dương có pili sinh dục.
2. Vỏ là yếu tố độc lực của vi khuẩn và không có kháng nguyên.
3. Lông giúp vi khuẩn di động trong môi trường lỏng.
4. Mọi vi khuẩn dều có khả năng sinh bào tử trong diều kiện bất lợi.
Câu 43: Tìm y đúng nói về cách nhân lên của vi khuẩn
Vietnam Military Medical University Page 6
1. Cách nhân lên trải qua các giai đoạn như tự nhân lên của tế bào hoàn chỉnh.
2. Nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi theo cấp số nhân.
3. Nhân lên chủ yếu theo kiểu thể L.
4. Nhân lên theo kiểu tạo các bào tử.
Câu 44: Cefatriaxon thuộc nhóm kháng sinh
1. Quinolein.
2. Macrolide.
3. Lincosamid.
4. Amisoside.
5. Beta-lactam.
Câu 45: Lincomycin tác dụng chủ yếu lên
1. Đơn bào (amip,…).
2. Vi khuẩn lao.
3. Vi khuẩn gram dương.
4. Vi khuẩn gram âm.
Câu 46: Nhóm thuốc nào không được dung để điều trị bênh do virus
1. Thuốc tăng cường hệ thống miễn dịch.
2. Thuốc ức chế tổng hợp nucleic.
3. Thuốc ức chế quá trình sao mã.
4. Thuốc ức chế tổng hợp thành tế bào.
5. Thuốc ức chế sự xâm nhập của virus vào tế bào.
Câu 47: Tìm y sai về hậu quả của sự nhân lên của virus
1. Gây hủy hoại tế bào.
2. Gây độc cho cơ thể và có độc tố.
3. Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng dùng để chẩn đoán.
4. Virus kích thích cơ thể sản xuất Interferon.
Câu 48: Tìm y đúng về đặc điểm của Interferon
1. Là kháng thể bảo vệ cơ thể.
2. Là một protein có khả năng ức chế sự nhân lên của virus.
3. Đặc hiệu với vi khuẩn.
4. Đặc hiệu với loài virus xâm nhập.
Câu 49: Chỉ ra y sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật
1. Khi nhiệt độ 56 – 600
C còn kích thích nha bào phát triển.
2. Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 690
C.
3. Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 370
C.
4. Khi nhiệt độ cao tới 1000
C, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại
Câu 50: Tìm y đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn
1. Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi.
2. Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.
3. Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.
4. …
Câu 51: Chọn y đúng về phương pháp khử trùng Tyndall
1. Áp dụng cho các dụng cụ như cao su, nhựa, bong băng,…
2. Sử dụng cho các sinh phẩm không thể khử trùng được ở nhiệt độ cao
3. Chỉ cần làm 1 lần 650
C/30 phút là đủ giết chết hết vi khuẩn.
4. Phương pháp hiện nay không dùng nữa vì không có hiệu quả.
Vietnam Military Medical University Page 7
Câu 52: Chỉ ra điểm sai về kháng sinh
1. Kháng sinh là một chất có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn.
2. Kháng sinh không dùng để phòng các bệnh do virus.
3. Kháng sinh không có tác dụng vói virus.
4. Kháng sinh dung để điều trị bệnh nhiễm trùng.
5. Kháng sinh không có tác dụng với Rickettsia.
Câu 53: Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ thấp tới vi khuẩn:
1. Khi nhiệt độ thấp dưới 00
C, vi khuẩn bị chết.
2. Vi khuẩn bị đông vón protein ở bào tương dẫn đến bị tiêu diệt.
3. Vi khuẩn bị giảm chuyển hóa và chuyển sang dạng không hoạt động.
4. Đông khô là hình thức tốt nhất dể giết chết vi khuẩn để làm vaccine.
5. Khi đông khô, một số vi khuẩn vẫn phát triển được.
Câu 54: Dự phòng kháng thuốc kháng sinh bằng các biện pháp sau
1. Phối hợp kháng sinh trong mọi trường hợp.
2. Sử dụng kháng sinh đồ trong mọi trường hợp có thể.
3. Phối hợp nhiều loại (3 loại trở lên).
4. Dùng vaccine đa giá.
Câu 55: Chọn y sai về ảnh hưởng của tia bức xạ tới vi khuẩn
1. Tia cực tím là tia được ứng dụng khử trùng rộng rãi trong y tế.
2. Tia X cũng ứng dụng khử trùng rộng rãi trong y tế.
3. Tia gamma được dùng rộng rãi trong y tế nhung khó bảo vệ và tốn kém.
4. Hiệu quả diệt khuẩn của tia cực tím phụ thuộc nhiều vào thời gian và khoảng
cách chiếu từ đèn đến vi khuẩn.
Câu 56: Chọn câu nói đúng về độc lực của vi sinh vật
1. Độc lực là một yếu tố của vi khuẩn và không thay đổi.
2. Độc lực chỉ có khi vi khuẩn ở trong cơ thể.
3. Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố quan trọng của độc lực.
4. Nha bào là một yếu tố của độc lực cũng như vỏ.
Câu 57: Nhóm chất nào dưới đây không có tác dụng khử trùng
1. Muối kim loại nặng.
2. Phenol và các dẫn chất.
3. Cồn.
4. Chất tẩy rửa.
5. Chất oxy hóa.
Câu 58: Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn
1. Có AND, ARN, enzyme.
2. Có cấu trúc một tế bào hoàn chỉnh.
3. Chỉ có AND ở trong nhân.
4. Có AND,bào tương, ty thể, lạp thể,lyzoxom.
Câu 59: Chọn y đúng về nguyên lý phòng bệnh của vaccine
1. Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động.
2. Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch thụ động.
3. Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch chủ
động.
4. Dùng kháng nguyên đã bất hoạt để kích thích cơ thể tạo miễn dịch thụ động.
5. Dùng kháng nguyên và kháng thể đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động.
Vietnam Military Medical University Page 8
Câu 60: Tìm y sai về dinh dưỡng của vi khuẩn
1. Có hệ enzyme phân giải thức ăn.
2. Vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.
3. Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.
4. Vi khuẩn cần một lượng thức ăn rất lớn để phát triển.
Câu 61: Bản chất của Interferon
1. Là kháng thể.
2. Protein do tế bào sản xuất ra.
3. Lymphekin do tế bào bạch cầu sản xuất ra.
4. Gammaglobulin do tế bào sản xuất ra.
Câu 62: Chọn y đúng về sự biến đổi của độc lực
1. Độc lực vi khuẩn là yếu tố ổn định, không thay đổi.
2. Độc lực của vi khuẩn chỉ xuất hiện khi nó ở trong cơ thể người.
3. Độc lực có thể tăng, giảm hoặc mất.
4. Không thể phục hồi độc lực ở vi khuẩn khi nó đã mất độc lực.
Câu 63: Cơ chế tác động của kháng thể là
1. Ngăn cản tổng hợp protein tạo vỏ capxit virus và thành tế bào vi khuẩn.
2. Bên trong tế bào cơ thể.
3. Gián tiếp vào tế bào vi sinh vật
4. Trực tiếp lên virus và tế bào vi khuẩn.
5. Tác động vào acid nhân của vi khuẩn và virus làm tan vỡ chúng.
Câu 64: Kháng thể bảo vệ cơ thể xuất hiện vào thời điểm
1. Ngay khi vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể.
2. Không xác định được.
3. Trước khi các cơ chế bảo vệ không đặc hiệu được hoạt hóa.
4. Sau 30 ngày.
5. Sau khi vi sinh vật xâm nhập một thời gian khoảng 7 – 10s.
Câu 65: Câu nào sau đây nói sai về vaccine
1. Vaccine được chế từ kháng nguyên đặc hiệu của vi sinh vật.
2. Vaccine của loài vi sinh vật nào thường chỉ phòng được loại đó khi tiêm cho
người.
3. Mọi loài vi sinh vật đều có thể chế thành vaccine phòng bệnh.
4. Dùng vaccine không đúng liều, không đúng thời gian thường không mang lại
hiệu quả.
Câu 66: Kháng thể xuất hiện sớm nhất trong nhiễm trùng là
1. IgG.
2. IgA.
3. IgE.
4. IgM
5. IgD.
Câu 67: Chọn y đúng về tác động của nhiệt độ đến vi khuẩn
1. Tất cả vi khuẩn đều ngừng phát triển ở nhiệt độ 430
C.
2. Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1600
C/30 phút.
3. Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1000
C/30 phút.
4. Không thể dung phương pháp Tyndall để diệt vi khuẩn có nha bào.
Câu 68: Đáp ứng miễn dịch dịch thể của cơ thể được đảm nhiệm bởi
Vietnam Military Medical University Page 9
1. L ozym.
2. Lymphokin.
3. Gammaglobulin.
4. Interferon.
5. Interleukin
Câu 69: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không nằm trong định nghĩa
nhiễm trùng
1. Vi khuẩn lị ở trực tràng không biểu hiện triệu chứng.
2. Bệnh nhân bị tả, lị, thương hàn.
3. Vi khuẩn E. coli sống trong đại tràng.
4. Phage tả xâm nhập vào vi khuẩn tả.
Câu 70: Cơ chế bảo vệ không đặc hiệu của cơ thể được đảm nhiệm bởi
1. Các kháng thể do mẹ truyền.
2. Bạch cầu đa nhân thực bào.
3. Lymphokin hoạt hóa tế bào thực bào.
4. Kháng thể.
Câu 71: Khuẩn lạc của vi khuấn gây bệnh
1. Đa số ở dạng hình chữ S, một số dạng chữ R.
2. Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ S.
3. Đa số ở dạng hình chữ M, một số dạng chữ R.
4. Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ M.
Câu 72: Những yếu tố không làm xuất hiện và lan tràn kháng thuốc lá
1. Tăng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gia súc.
2. Tăng giao lưu quốc tế.
3. Lạm dụng kháng sinh trong điều trị.
4. Tăng sử dụng kháng sinh không theo đơn.
5. Tăng sử dụng kháng sinh đồ trong điều trị.
Câu 73: Nhũng vi khuẩn có khả năng chống lại nhiều kháng sinh tìm được trong quá trình
sống của chúng chủ yếu do
1. Biến nạp gen.
2. Đột biến gen.
3. Tải nạp gen.
4. Nhan được plasmid kháng thuốc.
Câu 74: Tìm y đúng về phản ứng miễn dịch huỳnh quang
1. Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp chỉ dùng để chẩn đoán vi khuẩn.
2. Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp chỉ dùng để chẩn đoán virus.
3. Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp thường dùng phát hiện và định
lượng kháng nguyên.
4. Phản ứng miễn dịch huỳnh quang có độ nhạy, đạt hiệu quả cao và cho kết quả
nhanh.
Câu 75: Trong hiện tượng tải nạp, vai trò quyết định là
1. Phage trung gian.
2. Plasmid F.
3. Tính trạng “khả thụ” của tế bào vi khuẩn nhận.
4. Phage tải nạp plasmid F.
Câu 76: Chọn y sai về phản ứng kết hợp bổ thể
Vietnam Military Medical University Page 10
1. Các yếu tố tham gia phản ứng phái được chẩn độ trước để đánh giá sai lệch
kết quả.
2. Có thể dùng để chẩn đoán mọi loại vi khuẩn và virus.
3. Ngoài kháng nguyên, kháng thể còn có chất bổ thể tham gia phản ứng.
4. Phức hợp kháng nguyên, kháng thể sẽ bị tan khi có 4 – 5 thể tham gia.
Câu 77: Tính kháng thuốc được lan truyền giữa các vi khuẩn chủ yếu do
1. Tiếp hợp.
2. Biến nạp.
3. Tải nạp.
4. Đột biến.
Câu 78: Vật liệu di truyền ở vi khuẩn
1. Nằm trong riboxom và plasmid.
2. Nằm trong AND nhiễm sắc thể.
3. Nằm trong riboxom vi khuẩn.
4. Trên ARN và plasmid của vi khuẩn.
Câu 79: Plasmid R có thể
1. Gây cho VK có lông.
2. Giúp cho VK kháng lại 1 số kháng sinh.
3. Quyết định hiện tượng tiếp hợp của VK.
4. Quyết định khả năng sống sót ở ngoại cảnh.
Câu 80: Bản chất của kháng độc tố là
1. Huyết thanh kháng virus.
2. Huyết thanh kháng VK.
3. Kháng nguyên của VK.
4. Huyết thanh kháng độc.
5. Giải độc tố của VK.
Câu 81: Kháng độc tố thường dung với mục đích (chọn ý đúng nhất)
1. Phòng bệnh khẩn cấp.
2. Điều trị.
3. Không phòng được bệnh chỉ có tác dụng điêu trị.
4. Phòng bệnh và điều trị.
5. Chỉ có tác dụng phòng bệnh.
Câu 82: Dùng kháng độc tố là tạo cho cơ thể có được miễn dịch
1. ….có ngoại độc tố.
2. ….cộng sinh trong đại tràng người và động vật.
3. ….phát triển trong các môi trường thông thường.
4. Trực khuẩn ngắn không di động Gram dương.
Câu 84: Giải độc tố được chế tạo từ
1. Nội độc tố.
2. Độc tố do một số vi khuẩn tiết ra.
3. Kháng nguyên O.
4. LPS ở thành tế bào vi khuẩn.
Câu 85: Mục đích của giải độc tố là để tạo cho cơ thể có được
1. Miễn dịch chủ động,đặc hiệu để phòng bệnh.
2. Miễn dịch thụ động, đặc hiệu để phòng bệnh.
3. Miễn dịch chủ động, không đặc hiệu để phòng bệnh.
Vietnam Military Medical University Page 11
4. Miễn dịch thụ động, đặc hiệu để điều trị.
Câu 86: Bản chất của giải độc tố là
1. Chất kháng virus.
2. Chất kháng độc.
3. Chất kháng vi khuẩn.
4. Vaccine.
5. Kháng thể.
Câu 87: Môi trường thích hợp để nuôi virus là
1. Canh thang và thạch giàu dinh dưỡng.
2. Động vật cảm thụ.
3. Thạch dinh dưỡng.
4. Canh thang.
Câu 88: Tìm y đúng nói về nha bào vi khuẩn
1. Nha bào chỉ có ở một số loài vi khuẩn như vi khuẩn lao, dịch hạch.
2. Diệt nha bào phải luộc sôi trong 15 phút.
3. Nha bào là một hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.
4. Nha bào là hình thức sinh sản đặc bệt của vi khuẩn.
Câu 89: Chọn y sai về lông vi khuẩn
1. Lông vi khuẩn là một kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo kháng
nguyên.
2. Chỉ những vi khuẩn gây bệnh mới có lông.
3. Lông vi khuẩn có thể ở một đầu, xung quanh thân.
4. Lông giúp vi khuẩn di động.
Câu 90: Tìm y đúng về cấu trúc virus
1. Có cấu trúc như một tế bào sinh vật hoàn chỉnh bậc thấp.
3. Chỉ có AND, vỏ capxit và protein.
4. Chưa có cấu tạo tế bào.
Câu 91: Tìm y sai về dinh dưỡng của vi khuẩn
1. Vi khuẩn cần một lượng thức ăn rất lớn để phát triển.
2. Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.
3. Vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.
4. Có hệ enzyme để phân giải thức ăn.
Câu 92: Tìm y đúng về phản ứng kháng nguyên – kháng thể
1. Chỉ có thể tiến hành phản ứng theo nguyên tắc định tính.
2. Có thể dung kháng nguyên biết sẵn để tìm kháng thể hoặc ngược lại.
3. Phản ứng chỉ xảy ra trong cơ thể, không xảy ra trong ống nghiệm.
4. Phản ứng không mang tính chất đặc hiệu.
Câu 93: Tìm y đúng về phản ứng ngưng kết
1. Có thể tiến hành phản ứng trên phiếu kính hoặc trong ống nghiệm.
2. Chỉ thực hiện phản ứng theo phương pháp gián tiếp.
3. Chỉ thực hiện phản ứng theo phương pháp trực tiếp.
4. Có thể dung để chẩn đoán tất cả các loại vi khuẩn và virus.
Câu 94: Tìm y đúng về phương pháp nhuộm Gram
1. Các vi khuẩn đều nhuộm được bằng phương pháp nhuộm Gram.
2. Không thể nhuộm vi khuẩn bằng phương pháp Gram.
3. Một số vi khuẩn khó bắt màu khi nhuộm Gram.
Vietnam Military Medical University Page 12
4. Vi khuẩn dễ bắt màu khi nhuộm Gram như Mycobactetrium.
Câu 95: Tìm y đúng về vi khuẩn lao
1. Mycobactetrium leprae gây bệnh cơ hội.
2. Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ màng phổi.
3. Trực khuẩn kháng cồn, acid, nhuộm Zichl – Neelsen bắt màu đỏ.
4. Trực khuẩn gram dương gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp.
Câu 96: Chọn y sai nói về khả năng gây bệnh của V. cholera (Typ Elfor)
1. Thời gian ủ bệnh ngắn (2 – 5 ngày), biểu hiện chính là nôn và ỉa chảy.
2. Gây bệnh tả cho người và động vật.
3. Lây bệnh qua đường tiêu hóa.
4. Trực khuẩn Gram âm, không có lông, bào tử.
5. Vi khuẩn này gây bệnh kém.
Câu 97: Chọn y sai về tụ cầu gây bệnh
1. Hình cầu, Gram dương.
2. Rất khó nuôi trên môi trường nhân tạo, vừa ưa khí, vừa kị khí.
3. Không có lông, không sinh bào tử.
4. Kháng lại nhiều kháng sinh.
Câu 98: Những yếu tố làm xuất hiện và lan tràn kháng thuốc lá
1. Lạm dụng kháng sinh trong điều trị.
2. Tăng sử dụng kháng sinh không theo đơn.
3. Tăng giao lưu giám sát quốc tế về kháng sinh.
4. Tăng sử dụng kháng sinh trong chăn muôi gia súc
Câu 99:VR HIV chọn ý đúng
1.lây qua nhiều đường:tình dục,máu,hô hấp,tiêu hóa
2.chỉ lây giữa những người đồng thính luyến ái
3.Chủ yếu lây qua đường máu và thình dục
4.Có thể lây qua muỗi đốt
Câu 100:tìm ý sai về VR sởi
1.Sau khỏi bệnh miễn dịch không bền
2.Sau khỏi bệnh có miễn dịch bền vững
3.Gây viêm kết mạc mắt,đường tiêu hóa,hô hấp và tổn thương da
4.Dễ gây biến chứng và tử vong ở trẻ em
5.Lây bệnh theo đường hô hấp
Câu 101:Haemophilus influenzae là VK
1.Có khàng nguyên vỏ tạo ra các kháng thể đặc hiệu tương ứng
2.Chịu được 100o
c trong vòng 60 phút
3.Có khả năng đề kháng cao với thuốc khử trùng thông thường
4.Có khả năng tồn tại lâu ở ngoại cảnh
Câu102:Chọn ý sai về VK thương hàn
1.Trực khuẩn gram(-),di đồng dược
2.Tực khuẩn gram(-) không có nha bào
3.L©y bệnh qua đường tiêu hóa
4.Gây bệnh bằng ngoại độc tố
Câu103:Haemophilus influenzae là VK
1.Đa hình thái Gram(-),có lông,có bào tử
2.Đa hình thái gram(-)
Vietnam Military Medical University Page 13
3.Hình trực khuẩn gram(+)
4.Hình cầu khuẩn gram(+)
Câu 104:Chọn ý đúng về VK uốn ván
1.Diệt VK uốn ván và nha bào phải luộc sôi 100o
c trong 10 phút
2.Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
3.Gây bệnh cho cơ thể khi VK tiết ngoại độc tó
4.Trực khuẩn gram (+),gây bệnh bằng nội độc tố
Câu 105:Chọn ý sai về VR viêm gan B
1.Đã có vacxin phòng đặc hiệu
2.Viêm gan B có thể dẫn tới xơ gan,K gan
3.VRVGB có thinh lay nhiễm cao,có thể gây bệnh mọi lứa tuổi
4.VRVGB gây bệnh viêm gan truyền nhiễm,thành dịch
5.Kháng nguyên quan trọng nhất là HBsAg
Câu 106:Chọn ý đúng về Shigella
1.Shigella gây 2 bệnh cho ngườu:lị trực khuẩn và thương hàn
2.Có 4 nhóm:Sh.dysenteria,Sh.flexneri,Sh.sonnei,Sh.bovdii
3.Các Shigella đều có ngoại độc tố
4.TRực khuân gram(-),có lông,không có vỏ
Câu 107:VK nào trong các VK sau thuộc họ VK đường ruột
1.Streptococus,pacumoniae
2.SAmonella,paratyphia
3.Staphylococas,ảueus
4.Vibrio,cholera
Câu108:Chọn ý đúng về VR bại liệt
1.Vacxin đang dung ở Việt nam là vacxin chết
2.Đã có thuốc điều trị đặc hiệu
3.Không thanh toán được vì nhiều typ,nhiều chủng
4.Lây bệnh theo đường tiêu hóa,gây bệnh ở thần kinh trung ương,hay loại tế bào
sừng tủy sống
Câu 109:Chọn ý sai về VR viêm não Nhật bản
1.Sau khỏi bệnh miễn dịch không bền
2.Phân lập lần đầu tiên ở Nhật bản
3.Gây tổn thương nặng ơ thần kinh TW
4.Lây bệnh do muỗi truyền
Câu 110:Chọn ý đúng về tụ cầu gây bệnh
1.Gây bệnh thương hàn và bệnh lị
2.Gây viêm mủ nhiễm khuẩn huyết,gây bệnh bạch cầu
3.Gây viêm mủ,viêm phổi,nhiễm độc thức ăn,nhiễm khuẩn huyết
4.Có độc tố ruột,không có độc tố gây hoại tử da
Câu 117:Chọn ý đúng về VK lao
1.Vacxin phòng bệnh hiệu quả kém
2.Dễ chết bởi các phương pháp khử trùng thông thường
3.Mọc thành khuẩn lạc R trên môi trường locwenstein
4.Vừa ưa khí vừa kị khí
Câu 118:Chọn ý sai về VK mủ xanh
1.Gây bẹnh qua đường tiêu hóa
Vietnam Military Medical University Page 14
2.Thường tổn hại nhiều và dai dẳng trong môi trường bệnh viện
3.Dễ phát triển trên các môi trường thông thường
4.Trưc khuẩn gram âm,không sinh bào tử
Câu 119:Tìm ý đúng về Haemophilus ìnluenzae
1.Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh
2.Thuộc họ VK đường ruột
3.Lầ 1 trong những nguyên nhân quan trọng gây nhiêm khuẩn hô hấp cấp tính ở
trẻ em
4.Gây bệnh cúm
Câu 120:Chọn ý đúng về cầu khuẩn màng não
1.Gây viêm màng não mủ viêm họng,viêm phổi,nhiễm khuẩn huyết
2.Kháng lại tất cả kháng sinh
3.Dễ nuôi trên môi trương nhân tạo,kị khí
4.song cau gram (+)
Câu 121:Chọn ý đúng về VR quai bị
1.Dùng vacxin phòng cho tất cả phụ nữ có thai
2.Thueoengf gây dịch vào mùa hè
3.Kháng nguyên dễ biến đổi,khó điều trị
4.Gây viêm tuyến nước bọt mang tai,tuyến tinh hoàn,buồng trứng
Câu 122:VK E.coli(tìm ý đúng)
1.Sống cộng sinh ở đại tràng người,thường không gây bệnh
2.Sống ở ruột non là chủ yếu
3.Dễ chết khi ra khỏi cơ thể
4.Chỉ gây bệnh ở đường tiêu hóa
Câu 123:Chọn ý sai về VR dại
1.Có ở tuyến nước bọt của chó và người bị dại
2.Vacxin có tác dụng tốt nếu được dung sớm
3.tỷ lệ chết 100% khi phát bệnh
4.Nguồn lưu giữ duy nhất là chó
Câu 124:Chọn ý đúng về VK giang mai
1.Có thể nuôi cấy trên môi trường nhân tạo
2.Không thể chẩn đoán bằng quyết định hình thể
3.Có vỏ,sinh nha bào
4.Hình xoắn lò xo,soi tươi thấy di động rõ
Câu 125:Chọn ý đúng về phế cầu
1.Hay gây nhiễm trùng tiết niệu
2.Hay gây viêm màng trong tim
3.Hay gây viêm màng não thành dịch
4.Hay gây viêm mủ da và sinh dục
5.Hay gây nhiễm trùng đường hô hấp ở trẻ em
Câu 126:Chọn ý dung về Vbrio cholerae
1.Gây bệnh lị
2.Gây bệnh thương hàn
3.Gây viêm ruột cáp tính
4.Gây viêm đại tràng cấp tính
Câu 127:Chọn ý đúng về clostridium tetani
Vietnam Military Medical University Page 15
1.Mọc tốt ở môi trường không có CO2
2.Mọc tốt ở môi trường kh«ng cã O2
3.mọc tốt ở môi trường có 10% O2,80%N2
4.Mọc tốt ở môi trường 10% CO2,80%O2
Câu 128:Chọn ý đúng về VR Polio
1.Gây bệnh viêm phổi không điển hình
2.Chưa có vacxin phòng bệnh hiệu quả
3.Gây viêm các tế bào sừng trước tủy sống
4.Gây viêm kết mạc cấp,lây qua đương hô hấp
Câu 129:VK nào được chương trình mở rộng chú ý tới
1.Treponema pallidum
2.Staphylococcus ureus
3.Neisseria gonorrhoae
4.Coryneroactterium dinhteria
Câu 130:Tìm ý nói không đúng về VK Whitmore
1.Bệnh có 3 thể:thể nhiễm khuẩn huyết,thể phổi,thể da
2.Người mắc bệnh bị lây qua da,hô hấp hoặc tiêu hóa
3.Tên chính thức hiện nay là Burkholderia pseudomallci
4.Trực khuân gram(-) do whitmore phát hiện lần đầu
5.VK này sức đề kháng kém dễ chết ở ngoại cảnh
Câu 131:Chọn ý đúng về VR viêm gan A hoặc B
1.HBsAg là khàng nguyên lõi của VR viêm gan B
2.VRVGB có 3 kháng nguyên chủ yếu là HBsAg,HBcAG,HBeAg
3.VRVGA gây bệnh mãn tính,lây theo đường tiêu hóa thành dịch
4.CẢ VRVGA và VRVGB đều không có bao ngoài
Câu 132:Chọn ý đúng về vai trò gây bệnh của trực khuÈn mủ xanh
1.Trực khuẩn mủ xanh chủ yếu gây nên mụn nhọt,chốc lở da
2,Trực khuẩn mủ xanh thường gây nhiễm khuẩn huyết ở bệnh nhân bỏng
3.Trực khuẩn mủ xanh gây bệnh hoại thư sunh hơi
4.Trực khuẩn mủ xanh hay gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
Câu 133:Tìm ý đúng về Clotridium botnlimum
1.Gây ngộ độc do ăn phải các đồ hộp bị nhiễm bào tử vi khuẩn
2.Phát triển tốt ở môi trường giàu oxy
3. Gây viêm màng não
Trắc nghiệm Vi sinh vật

Câu1 : Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của vi khuẩn
1.VK có 3 loại hình thể :cầu ,que ,xoắn
2. VK có 3 loại hình thể :cầu ,thẳng ,tròn
3.VK có 3 loại hình thể:thẳng,que,cong
4.VK có 3 loại hình thể:cầu ,que ,cong
5.VK có 3loai hình thể:cầu ,xoắn ,cong
Câu2:VSV nào là nguyên nhân gây bệnh
1.VSV thường xuyên phân lập từ người bệnh
2.chúng được nuôi cấy thuần chủng trên invitro
3.từ sự nuôi cấy chúng có thể gây bệnh điển hình
4.tất cả đều đúng
Câu3.chọn ý sai
1.NST VK dài xấp xỉ 1mm là AND 1 sợi
2.là NST duy nhất của VK nằm trông nhân
3.Nhân VK bắt màu thuốc nhuộm kiềm
4.NST VK uốn vòng kín
Câu4.chọn ý đúng về vỏ VK
1.cầu khuẩn phổi chỉ tạo vỏ khi VK ở trong cơ thể vật chủ
2.Đa số VK có vỏ là polysaccarit
3.vỏ là yếu tố duy trì độc lựcVK
4.tất cả các ý trên
Câu5:ý sai nói về thành tế bào VK
1.Thành tế bào có ở tất cả các VK
2.Thành tế bào có bản chất là glycopeptit
3.Mang tính kháng nguyên
4.thành của các VK khác nhau thì khác nhâu về đọ dài và thành phần
hoá học
Câu6:chọn ý sai về vỏ VK
1.bản chất vỏ là polysaccarithoặc polypeptit
2.liên quan đén độc lực của VK
3.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường
4.Dựa vào KN vỏ để phân loại VK thành nhiêu týp
Câu7:ý sai nói về bào tử
1.bào tử chỉ thấy ở 1 số loại VK như:Bacillú,clotridum…
2.bào tử có nhiều Ca và ít dipicolinic
3.phương pháp tyndall không diệt được bào tử
4.dựa vào hình dáng vị trí bào tử có thể xác định giốngVK
Câu8:Plasmit
1.là phân tử AND sợi đơn
2.Nó mang gen thiết yếu của sự sốngVK
3.Nó khá quan trọng với con người
4.có mặt ở rất ít VK
Câu9:Các chất không ảnh hưởng tới VSV
1.Phenol 1% ở nhiệt độ phòng giết chết VK trong 10-15 phút 2.Phenol 5%sau 24 h giết được nha bào
3.cồn Etylic 70% diệt được nha bào
4.cồn để bay hơi làm đông vón Pr trong bào tươngVK
5.Cồn hút nước mạnh làm tan và hợp chất có tính kiềm tổn hại bào tử
VK
Câu10:tìm ý sai về VR
1.Kháng sinh Rifamicin có tác dụng chống VR
2.Một số VR có thể tăng đề kháng nhờ MgCl2;MgSO4..
3.VR gây ung thư nếu có 1 ôncogen hoạt động thì có khả năng gây
ung thư
4.ôncogen VR có thể từ ôncogen TB chủ tạo ra
Câu11.tìm ý sai
1.Kháng sinh có thể tổng hợp hoá hoc
2.KS có 3 nguồn gốc:VSV,bán tổng hợpvà tổng hợp hoá học
3.chủ yếu tác động lên VK Gr +
4.kháng sinh chỉ tác động chông VK
Câu12:chọn ý đúng
1.Mọi VK đều có thành
2.Vk nhất thiết cần Plasmit
3.Vỏ VK là polysaccarit ở nhiều loài
4.VK chưa có NST
5.VK Gr+ có vỏ dày 15-30 nm
câu13:chọn ý sai về dinh dưỡngVK
1.cần lượng thức ăn lớn
2.Mọi VK đều có hệ thông enzim hoàn chỉnh
3.Trao đổi chất diễn ra trên toàn bộ bề mặt VK
4.có 2 loại enzim :nội bào và ngoại bào
Câu14:thẻ nào không phải do VR
1.cấp tính
2.Dai dẳng
3.Mãn tính
4.Nhiễm trùng chậm
5.suy giảm miên dịch
Câu15:Tất cả nói về IFN trừ
1.là glycoprotein trọng lượng phân tử thấp
2.IFN t.tin cho TB sản xuất enzim dể diẹt VR
3.Gồm 3 loại:IFN anpha,IFN bêta,IFN gama
4.Không dặc hiệu cho VR nhưng dặc hiệu cho loại
Câu16:tìm ý dúng về độc tố
1.ngoại độc tố là protein và polysaccarit
2.nội độc tố là prôtêinvà chịu nhiệt độ cao
3.ngoại độc tố khó bị trung hoà bởi kháng thể và tính độc cao
4.nội độc tố có tính kháng nguyên yếu và không thể chế dược giải độc
tố
Câu17:Enzim nào có tác dụng sao chép ngược ở sự nhân lên của 1 số VR
1.ARN polymelaza
2.ADN polymelaza phụ thuộc ARN 3.ARN polymelaza phụ thuộc AND
4.enzim neuraminidara
Câu18:VR có kích thước và hình thể
1.ít thay đổi và dăc trưng cho loài
2.Luôn thay đổi để gây bẹnh
3.có kích thước biến đổi trrong quá trình gây bệnh
Câu19:chức năng của vỏ capsid trừ
1.bảo vệ AN
2.tác dụng bám và xâm nhập vào TB của VK
3.Bảo vệ các thành phần bên trong VR:AND’Pr’enzim chuyển bào
4.có khả năng kích thích cơ thể vật chủ sinh ra khắng thể dặc hiệu với

Câu20:thành phần nào có vai trò trong sự nhân lên của VR
1.AN của VR
2.cac nucleotit của tế bào chủ
3.1số enzim của VR
4.tất cả đều dúng
Câu21:chọn ý đúng
1.AN của VR được tổng hợp trong nhân TB chủ
2.các thành phần VR được tổng hợp trên bề mặt TB chủ
3.các thành phần của VR được tổng hợp ở bào tương TB hcủ
4.tuỳ tờng loài VR mà các thành phần ddược tổng hợp ở nhân hoặc ở
bào tương
Câu22:bao ngoài của 1 số VR trừ
1.có thể do màng nhân tạo nên
2.do vỏ capsid tạo nên nhờ protêin cấu trúc
3.có thể do màng bào tương tạo nên
4.nó bị hoà màng TB chủ khi xâm nhập
5.mang kháng nguyên tế bào chủ
câu23:Thể bệnh VR tồn tại dai dẳng không có triệu chứng nhưng không kèm
theo thải VR ra môi trường xung quanh là
1.Nhiễm trùng không triẹu chứng
2.Nhiễm VR tồn tại dai dẳng
3.nhiễm VR tiềm tàng
4.nhiễm VR măn tính
5.nhiễm VR chậm
Câu 24:Điểm sau nói về Plasmit trừ
1.không cần đối với tế bào VK
2.Tự nhân bản trong bào tương
3.có khả năng tích hợp vào thể nhiễm sắc của VK và cùng nhân bản với
thể Nhiễm Sắc thể nhân
4.Sự nhân bản của plasmit phụ thuộc vào bản thân của plasmid mà
không phụ thuộc vào TB chủ
Câu 25:biến nạp ở VK
1.Đoạn ADN của VK cho là 1 sợi và tích hợp với AND của VK nhận
2.Đoạn AND của VK cho là 2 sợi nhưng 1 sợi bị huỷ
3.ADN 2 sợi và cả 2 sợi đều tích hợp vào AND Vk nhận 4.không di truyền được
Câu26:plasmit R chuyển được bằng con đường tiếp hợp
1.Đối với VK Gr +
2.đối với VK Gr –
3.cả hai
Câu27:con đường truyền Plasmit R
1.qua phân bào
2.tải nạp
3.biến nạp
4.tiếp hợp
5.tất cả đều dúng
Câu 28:Vk
1.kháng thuóc kháng sinh là phổ biến
2.kháng thuóc ở 1 số loài có thành dày
3.tính chất kháng thuốc không di truyền cho con cháu
4. tất cả đều sai
Câu29:tìm ý sai ở VK
1.Một số VK có thể kháng lại nhiều loại thuốc
2.VK không co plasmit thì không có gen kháng thuốc
3.có nhiều VK kháng lại 1 loại thuốc
4.tần số kháng thuốc cao
Câu 30:tìm ý sai về nhiễm trùng
1.Mọi VSV xâm nhập vào cơ thể vật chủ đều có thể gây nhiễm trùng
trong điều kiên thích hợp
2.nhiễm trùng có thể gây bệnh hoặc không
3.nhiễm trùng gặp nhiều trong thiên nhiên cẩ ở VK
4.VSV có độc tố mạnh sẽ gây bệnh cho vật chủ
Câu31:tìm ý sai
1.VSV có đọc lực mạnh thì không cần số lượng nhiều để gây bệnh
2.nha bào là 1 cách cố định độc lực
3.độc lực là luôn luôn cố định
4.chỉ nhưng loài có khả năng gây bệnh mới có độc lực
Câu32:Điểm nói về độc lực
`1.Tăng độc lực dễ hơ n giảm độc lực
2.VSV có thể làm cho vacxin hồi biến được đọc lực trong điều kiên
thuận lợi
3.trong nghien cứu việc n.uôi giĩu VSV để được dộc lực ổn định là dặc
biệt quan trong
4.sự phối hợp cua VK lhông ảnh hưởng đến độc lực của chúng
Câu33:dùng kháng sinh có hiệu quả nhất vào giai đoạn
1.tiềm tàng
2.Khi VK chưa xâm nhạp vào cơ thể
3.VK không chịu tác dụng của kháng sinh
4.Thích ứng
Câu34:tìm ý sai về vỏ VK
1.là chất hữu cơ do VK tiêt ra
2.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường 3.Vỏ VK bắt màu cao
4.mang tính kháng nguyên dặc hiệu
Câu 35:pili VK
1.da số vK đều có Pili
2.tất cả các Pili đều có chức năng làm cầu nối để chuyển AND từ VK
cho sang VK nhận
3.Pili dài hơn lông
4.chỉ một số VK có thành mỏng mới có pili
Câu 36:Lông VK
1.là những sợi nhỏ bắt nguồn từ bào tương
2.chỉ mọc ở 1 vị trí nhất định ở TBVK
3.lông không có vai trò trong chuẩn đoán VK
4.lông không cử động được
5.Lông có cấu trúc vi ống như tinh trùng
Câu37:Vk cố định đạm lây từ cây chủ
1.Nitơ hoà tan trong nhựa cây
2.O2
3.Nitrat
4.Đường
Câu 38:VK di động đươc nhờ lông khi
1.Lông quay theo chiều kim đồng hồ
2.Lông quay theo chiều ngược kim đồng hồ
3.lông dúng yên
4.Di đông không theo quy luật
Câu39:Plasmit F
1.có ở Vk cái
2.có ở VK đực
3.cả hai loài
Câu 40:vật chất di truyên của VK nếu là ADN thường ở dạng:
1.sợi dơn
2.sợi kép
3. cả hai sợi
Câu 41:Chất nguyên sinh VK có
1.ty thể
2.Lạp thể
3.Lưới nội bào
4.không bào
Câu42:tìm ý đung nói về VK
1.Mọi VK dều phải ký sinh bắt buộc trong tế bào
2.Mọi VK đều có đầy đủ hệ enzim
3.mọi VK có đời sống đọc lập
4.Hệ thống enzim ở 1 số loài VK là dặc hiệu và có thể di truyền qua các
thế hệ
Câu43:tìm ý dúng trong nhiễm trùng
1.nhiễm trùng sẽ dẫn đến bệnh
2.NT là hiện tượng ít phổ biến trong thiên nhiên
3.Trong nhiễm trùng VSV có ý Nghĩa quan trọng nhất 4.chỉ có VSV có độc tố mới gây nhiễm trùng
Câu44:Đơn vị hình thái học của VR
1.capsid
2.chuỗi đơn protein cấu trúc
3.capsone
4.chuỗi kép protein ctrúc
5.ãit amin
Câu45:Enzim ở VR
1.có hệ enzim hoàn chỉnh
2.không có hệ enzim hoàn chỉnh
3.chỉ là 1 số Pr có hoạt tính enzim
4.không có vai trò gì cho VK
Câu46:VR giả
1.có thể nhân lên được
2.có thể gây nhiêm trùng do độc tính ở vỏ tiêt ra
3.là VR có tính chất tương tự như VR thật
4.là VR có vỏ capsid VR và lõi AN của tế bào chủ do dó không có hoạt
tính gây nhiễm trung không nhân lên
Câu47:sau khi láp ráp thì VR
1.Phá huỷ tế bào
2.chúng tồn tại rất lâu tong tế bào
nên gọi là hiên tượng tiêm tàng
3. ra ngoài tế bào với đường ngược với quá trình bám và xâm nhập
4.có thể thoát ra ngoài theo kiểu nảy chồi hoặc ồ ạt phá vỡ tế bào
Câu48:Hình thức xâm nhập ANvào TB chủ của VR
1.chỉ nhờ TB cảm thụ
2.Dối vơi phage nhờ đuôi gai
3.không nhất thiết là TB cẩm thụ
4.cần co receptor và enzim phá huỷ tế bào chủ
Câu49:việc láp ráp VR
1.luôn là VR hoàn chỉnh
2.láp ráp sai là trường hợp phổbién
3.tạo VR không hoàn chỉnh chỉ co AN
4.tạo VR khônghoàn chình chỉ có vỏ capsid
Câu50:Về cơ bản có các kiểu capsone sau
1.kiểu hình cầu,hình khối da diện, kiểu sợi,kiểu que dùi trống
2.kiểu đối xứng và hình hộp
3.chỉ là kiểu đối xứng
4.có 2 kiểu đối xứng hình xoán và hình hộp
Câu 51:trong giai đoạn ẩn của quá trinh nhân lên của VR
1.quan sát rõ nhất các thành phần VR trong TB
2.là giai đoạn VR dã tông hơp xongvà tồn tại trong tế bào chủ
3.VR truyền thông tin di truyên cho tế bao chủ và TB chủ chuyển
hướng tông hơp VR
4.Các giai đoạn này chỉ tạo ra các AN chua tạo ra các Protêin
NHIEM TRUNG
Câu1:Tìm câu dúng nhất 1.NT chỉ gặp ở người
2.NT chỉ gặp ở người và động vật
3.NT gặp ở người và sinh vật cấp thấp
4.NT gặp ở người đọng vật và thực vật
5.NT gặp ở người DV, các sinh vật bạc thấp
Câu2:ý đúng nhất về tương tác giũa VSV và người
1.các VSV chỉ gây bệnh cho người
2.các VSV gây bệnh và gây bệnh có điều kiên cho người
3.Các vSV không đủ gây bệnh mà còn sống cộng sinh với người
4.các VSV có 3 nhóm:gây bệnh , không gây bệnh và gây bệnh tuỳ ngộ
5.các VSV gây bệnh không gây bệnh và gây bệnh tuỳ ngộ và còn sống
cộngh sinh có lợi cho con người
Câu3:VSV cùng tiênd hoá song song vưi sự tiên hoá của vật chủ là của
1.liên cầu khuẩn
2.Lỵ amit
3.Virut H5N1
4.xoắn khuẩn sốt hồi quy
5.phẩy khuẩn tả
Câu4:tính gây bệnh của VSV phụ thuộc vào
1. số lượng mần bệnh ,độc lực mần bệnh ,sức đề kháng của cơ thể
2.số lương mần bệnh, sức đề kháng, dường xâm nhập

3.số lượng mần bệnh đường xâm nhập sức dề kháng
4.độc lực mần bệnh, đường xâm nhập, môi trường ngoại cảnh
Câu5:NT phụ thuộc vào yếu tố:
1.Mần bệnh .tìnhtrang, đường xâm nhập
2.tình trạng cơ thể , môi ttrường ngoại cảnh nhât định,đường xâm
nhập
3.mần bệnh ,môi trương ngoại cảnh,đường xâm nhập
4.mần bệnh, môi trường ngoại cảnh, tình trạng cơ thể vật chủ
Câu6:tìm phát biểu đúng
1.liều chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất VSV làm chết động vật trong
1 thời gian nhất định
2.liêu chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất của VSV hoặc sản phẩm của
nó làm ớc chế ĐV ,TV,VSV trong một thờigia nhất định
3.Liều chết tôi thiểu DLM là liều VSV hoặc sản phẩm của nó làm chết
ĐV trong 1 thời gian nhất định
4. liều chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất VSV hoặc sản phẩm của nó
làm chết đọng vật trong một thơi gian nhất đinh
5.liều chêt tối thiểu DLM như nhau ở các loại VSV
Câu 7:khi xác định liều chết tối thiểu cần chú ý
1.loài động vật được dung,cân nặng,đường đơa,độc lưc VSV
2.loài động vật được dung,cân nặg sức đề kháng độc lực
3.loài đông vật dược dung đường dưa ,thơi gian động vật chêt độc lực
VSV
4.loài động vật được dùngcân nặng,đường đưamần bệnh,thời gian
động vật chết 5. không có đáp án đụng
Câu 8:tìm ý sai nói về đọc lực
1.Đọc lực cao nhất khi mới phân lập từ cơ thể người bệnhhoặc đông
vật
2.nuôi cấy trên đọng vật chỉ có thể làm tăng đọc lực
Đông khô và bảo quản lạnh là cách cố định và ổn định độc lực tốt nhất
3.các VSV làm vacxin có thể hồi được độc lực
4.viậc tăng dộc lực dễ dàng hơn việc giảm độc lực
Câu9:chỉ ý sai nói về độc lực
1.bám xâm nhập và nhân lên trong tế bào là yếu tố đọc lực của VR
2.Đọc tố là chất độc của VK ,VR và ricketsia
3.tất cả các ngoại đôc tố bị các men đường tiêu hoá phá huỷ
4.nhưng rối loan chung do thành phần lipit trong nội độc tố gây nên
5.thành phần protein của nội độc ttó có tính khang nguyên
Câu 10VK xâm nhạp lan tràn vào mô mau là
1.VK tả
2.VK lỵ
3.VK thương hàn
Câu 11:khi bệnh nhân nhiễm trùng có triẹu chứng xuất hiện nhanh chóng dễ
nhận thấy là thời kỳ
1.nung bệnh
2.tiền phát
3.toàn phát
4.kết thúc
Câu 12:tim ý đúng về nhiễm trùng huyêt
1.NTH là chỉ các trường hợp VK vào máu
2.NTH là chỉ các TH các VSV vào máu
3.NTH là chỉ các TH các VR vào maus
4.NTH là chỉ các TH các VK vao hệ thống bạch huyết
Câu 13:VK lao chông thực bào ở
1.vỏ
2.ngăn cả hoà màng:phagonsone và lysosone
3.không co recepter
4.ngăn cản thực bào qua hiện tượng opsusorin hoá
Câu14:phế cầu và trực khuẩn than chông thực bào ở
1.Vỏ
2.ngăn cản hoà màng
3.không có Recepter
4.ngăn cản thực bao qua opsom hoá
Câu 15:hình thái NT của VK lao là
1.NT cấp tính
2.NT thể ẩn
3.NT tiềm tàng
4.NT chậm
Câu16:yếu tố nào không thâm gia vào quá trinh chông thực bào
1.Vỏ
2.nha bào 3.ngăn cản hoà màng
4.không có recepter
5.ngăn cản thực bào qua hiên tượng opsesonin hoá

KHANG SINH
Câu 1:ai là người tìm ra penicillin
1.luis paster
2.rober koch
3.Fleming
4.Ivânnpski
Câu2:Định nghĩa khang sinh
1.là chất được tiết ra từ VSV với liều lượng nhỏ có tác dụng ức chế VK
có thể dùng tại chỗ hoặc toàn thân nhưng không đọc hoặc ít dộc cho cơ
thể
2.là chất được chiêt ra từ VSV với liều lượn nhỏ có tác dụng ức chế
hoạc giết chêt VK có thể dùng tại chỗ hoặc toàn than ít đọc hoặc không
đọc với cơ thể
3.là chất được chiết xuất từ VSV hoăc tông hộp hoá học với liều lương
rất nhỏ có thể ức chế hoặc tiêu diệt VK có thể dùng tại chỗ hoạc toàn
thân ít độc hoặc không độc với cơ thể
4.là chất độc được chiết xuất từ VSV hoặc tông hợp hoá học với liều
lượng rất nhỏ có tác dung ức chế hoăc giết chết VK có thể dung tại chỗ
hoặc toàn thân ít độc hoặc không độc cho cơ thể
Câu3:tai sao beta-lactamin tác động lên VK Gr+ hơn Gr-
1.beta-lactamin bị ức chế bởi lipo polisaccarit của Gr-
2……………….nhạy cảm với beta ladamese
3………………..chỉ tác động trên lớp peptidoglucan
4………………...chỉ tác dung lên ãit techoic
5…………………bị lông pili Gr+ức chế
Câu4:những nhóm KS nào có tác dụng ức chế lên VK
1.pennicillin
2.phenical
3.Aminosid
4. cyclin
5.quinolon
6.marcolid
7.marcrolid thế hệ 1
8.cyclin
9.sulfamid
10.nỉtromidazol
Câu5:loại KS nào chủ yếu tác động lên VK Gr+
1.penicillin
2.cefuroxin
3.cephalexin
4.aminoside
5.phenicol
6.lincosamid 7.erythromyoin
8.cyclin
9.nitroimidazol
10.glycopept id
câu 6:loại kháng sinh nào không dung để uống
1.penicillin V
2.cephalexin
3.ampicillin
4.penicillinG
5.streptomycin
câu 7:loại KS nào phổ tác dụng chủ yếu lên Gr-
1.penicillin
2. .aminoside
3. phenicol
4.marcalid
5.tetracylin
6.glycopeptit
câu8:những loại KS nào chống chỉ định cho trể êm dươi 9 tuổi
1.penicillin
2. .aminoside
3. phenicol
4.marcalid
5. cyclin
6. quinolon
câu 9:nhóm KS nào gây độc cho thính giác và thận khi dung liều cao
1.cyclin
2.phenicol
3.aminoside
4.lincamycin
5.quinolon
câu 10:nhóm KS nào có nguy cư bị viêm đại tràngnếu
1.carbapenem
2. aminoside
3. phenicol
4. lincosamid
5. cyclin
câu 11:với dáp án như câu 9 chọn KS gây suy tuỷ thiếu máu kéo dài hoặc tổn
thương gan màng xương và men răng khi dùng liều cao kéo dài
câu 12:khang sinh khong dùng đơn độcmà phải dung phôi hợp
1.arbapenem
2.sulbalactam,clovulamic
3.sulfamid
4.nitromidazol
5.quinolon
câu 13:loại kháng sinh nào gây tắc nghẽn ống thận
1.aminoside
2.phenicol 3.lincosamid
4.marcolid
5.sulfamid
câu14:loại KS nào chông chỉ đinh vơi rượi bia có thẻ dùng để điều trị nghiẹn
rượi
1.sulfamid
2.phenicol
3.quinolon
4.nỉtromidazol
5.marcolid
câu 15:clindamycin thuộc nhọm KS nào
1.beta –lactamin
2. marcolid
3. phenicol
4. aminoside
5. lincosamid
6. quinolon
câu 16:cơ chế tác đông của streptomycin
1.phá huỷ TB
2.tổn haị màng bào tương
3.ức chế tiểu phân 30s
4.tổn hại AND
5.ức chế cạnh tranh
6.ức chế tiểu phân 50s
câu 17:KS nhóm Quinolon có cơ chế tác dụng
1.phá huỷ vách tế bào VK
2.tổn hại màng bào tương
3.ức chế chuyển hoá Pr
4.gây tổn hại đén AN
5.ưc chế cạnh tranh
câu 18:Actimomycin và Mitomycin có cơ chế
1.cạnh tranh
2.ớc chế chuyển hoá Pr
3.tổn hại đên AN
4.làm tan AND
5.cả C+D
câu 19:cơ chế phá huỷ vách tế bào là của KS
1.beta –lactamin
2.aminoside
3.marcolid
4.quinolon
5.sulfamid
câu 20:cơ chế enzim Transpeptidase là của cơ chế KS
1.beta –lactamin
2.aminoside
3.marcolid
4.phenicol 5.quinolon
cau21:hiên tương nao sau dây không phải là hiên tương dề kháng giả
1.VK nằm trong các ổ sơ(hay kén)
2.VK ẩn trong các sande hoặc catheter
3.Vk nằm trong các ổ áp xe hoặc ổ viêm
4.Mycoplasma không có thành TB không chịu được tác dụng của beta
lactamin
5.VK ở trạng thai nghỉ
6.hệ thông miễn dịch của cơ thể bị suy giảm hay đại thực bào bị hạn
chế
cau22:khả năng nhận kháng thuốc bằng hinh thức tiếp hợp thương
1.10-8
2.10-10
3.10-2
4.10-4

5.10-6
câu23:Hiện tượng nhận gen kháng thuốc trong tự nhiên hay gặp nhất ở
1.tải nạp
2.tiếp hợp
3.biến nạp
4.đột biến
câu 24:cơ chế nào sau đây không phải cơ chế kháng thuốc của VR
1.tổng hợp emzim phá huỷ cấu trúc phân tử kháng sinh
2.thay đổi cấu trúc màng
3.ngừng trao đổi chất hình thành bào tử
4.thay đổi vị trí dích
5.thay đổi hệ thống enzim chuyển hoá
6.tăng tổng hợp enzim bị ức chế
câu 25:tìm câu sai về biện pháp hạn chế tính kháng thuốc
1.chỉ dùng kháng sinh điều trị khi chắc chắn nhiễm khuẩn không dùng
bao vây
2.chọn KS theo kết qủa của KS đồ trong trường hợp có thể ưu tiên KS
có phổ rộng và đặc hiệu
3.Dùng KS đúng quy định về kiều lượng thời gian phối hợp KS
4.Đồ cao biện pháp vô khuẩn và khử khuẩn để tránh làm truyền VK dề
kháng
5.nâng cao ý thức của cộng đồng về KS
6.liên tục thêo dõi sự kháng thuốc của VK bằng kỹ thuật KS đồ
7.nghiên cứu tim ra thuôc mới
câu 26:tìm ý sai khi kêt hợp KS
1.beta –lactamim+quinolon
2.beta-lactamin+aminosid
3. aminosid+metronidazol
4. aminosid+phenicol
5.clavalamic+amoxicillin
6.amoxicillin+ampicillin
7.nalidixic acid+ciprofloxacin 8.lincosamid+aminosid
9.azitronycin+cloramphenicol

TAC DONG CUA CAC YEU TO DEN KHANG VSV GAY BENH
câu1:phương phap khử trùng được áp dung với các sinh phẩm thuốc bị hơ
hại khi khử trùng ở nhiẹt độ cao(>80)
1.luộc sôi dụng cụ
2.Đong khô
3.tuyndall
4.sấy bằng hơi nóng khô
5.hấp bằng nước nóng có áp lực cao
câu2:Dâ số VK gây bệnh tồn tại ở môi trường có áp lực thẩm tháu
1.4 at
2.5 at
3.6 at
4,7 at
5.8 at
câu 3:trong môi trương nhươc trương
1.VK không bị ảnh hưởng
2.VK bị tan
3.VK bị ớc chế
4.1 số VK chịu được như VK ơa mạn sông ở biển
câu4:để vô khuẩn trong môi trương dinh dương nuôi VSV trong vô khuẩn
thuốc và huyết thanh người ta dùng cách
1.áp lực thẩm thấu
2.tuydall
3.ly tâm siêu tốc
4.màng lọc?
5.hấp bằng nước có áp lực cao
câu5:yếu tố nào không phải là y/cầu lý tưởng của 1 chất hoá học kháng VSV
1.Diẹt VSV ở lièu lượng thấp
2.có tính dặc hiệu với từng loại VSV
3.không độc cho người và động vật
4.Dễ tan trong H2O và dung môi khác
5.Dễ qua bề mặt TB VSV
câu 6:chất hoá học nào có tác dụng kháng VSV bằng cách biên aldumin
thành aldununat
1.chất oxy hoá
2.phenol và các dẫn xuát
3.cồn
4.muối KL nặng
5.aldehyt
câu 7:chát hoá học nào có tác dụng kháng VSV = cách ức chế hoạt đọng
enzim chuyên hoá glucoza va axit lactic
1.muối KL nặng
2.phenol
3.cồn 4.al dehyt
5.chất tẩy rủa
câu 8:Dể dánh giá mức độ tác dụng của chất khử trùng tẩy uếngười ta xác
định
1.chỉ số al dehyt
2.chỉ số cồn
3.chỉ số phenol
4.chỉ số amomic
5.chỉ số fomaldehyt

CÁC YẾU TỐ BẢO VỆ CƠ THỂ TRONG NHIÊM TRÙNG
cau1:tìm ý sai khi nói về lysozim
1.lysozim có ở chát nhầy mũi họng nước bọt nước mắt
2.có bản chất protêin
3.Không có tính kháng nguyên
4.tac dung lên peptipdonlycan của thành tế bào VK
5.chịu được nhiệt độ
câu2:tìm ý sai khi nói về phản ứng viêm
1.tại chỗ viêm tuần hoàn nhanh gây giãn mạch
2.PH tăng
3.sinh ra các yếu tố hoá học trong hương động
4.lúc đầu đại thực bao tiến tới trươcsau dó là tiểu thực bào
5.có biểu hiện phù nề xưng ,nóng ,đỏ ,đau
câu3:tìm ý dúng khi nói về tiểu thực bào và đậi thực bào
1.có ở máu
2.đều là đơn bào
3.chỉ có hình thức thực bào
4.thực bào gôm 3 giai đoạn
5.đều có bóng nội bào chứa nhiêu men
câu4:tìm ý sai khi nói về bổ thể
1.bổ thể là loại Pr
2.có trong huyết thanh tươi của ngươi và đọng vật
3. tăng cường quá trình opsosonin hoá giúp chô thực bào
4.bổ thể bị huỷ 56o
C/30’
5.bổ thể chỉ có tác dụng với VK Gr+
câu5:Propecdin là
1.1loại Pr
2.1loại globulin
3.1 loại KS
4.1loại vitamin
cau6:Tìm ý sai về IFN
1.bản chất là Pr
2.IFN có vai trò quan trọng trong giai đoạn đầu tiên ức chế và diệt VK
3.IFN không có tính kháng nguyên và không độc
4.tính đặc hiệu với VK
5.IFN chính là kháng thể
6.IFN xuất hiện sớm và tồn tại không lâu trong cơ thể 7. có tính dặc hiệu của loài
8.IFN tác động trực tiếp lên VR
câu7:Cơ chế tác động của lycozim
1.ức chế tổng hợp Pr của VK
2.ức chế quá trình sao mã
3.ức chế tổng hợp AN
4.tác động vào vách TB VK
5.ức chế phát triển bám của VK
câu8:cơ chế tác động của IFN
1.trực tiếp ngăn cản 2 quá trình:dịch mã và sao mã
2.ngăn VR bám trên bề mặt cảm thụ(receptor)
3.gián tiếp tác động lên TB sản xuất 2 enzim có vai trò phân huỷ ARN
m(2,5 Asynthetare) và ức chế tổng hợp Pr
4.ngăn cản quá trình lắp ráp giũa AN và Pr dể thành virion
5.Gián tiếp ngăn cản quá trình phá vỡ TB vật chủ
câu9:IFN nào tham gia vào cơ điều hoà miễn dịch
1.IFN anpha
2.IFN beta
3.IFN giama
4.cả 3 loại
câu10:tìm ý sai nói về kháng thể
1.kháng thể do TB lympho sản xuất ra sau khi nhận kích thích của
kháng nguyên
2.kháng thể hình thành sau 4-7 ngày
3.kháng thể có 5 lớp:IgA,IgE,IgD,IgM,IgG
4.kháng thể nồng độ cao nhất sau 3-4 tuần
5.Kháng thể tồn tại vĩnh viễn
câu11:Cơ chế bảo vệ của kháng thể(sai )
1.ngưng kết và bất hoạt VR,VK
2.trung hoà độc tố VK
3.làm tan VR,VK nếu có bổ thể
4.rối loạn quá trình tổng hợp Pr
5.ngăn cản VSV bám vào lan tràn
6.tăng cường thực bào
7.Diệt bằng hiên tượng gây độc cho TB phụ thuộc kháng thể
câu12:hiện tượng dáp ứng miễn dịch TB do lympho và đại thực bào phụ
trách co nhược điểm
1.không diệt triệt để VSV
2.chỉ có tác dụng ức chế VSV
3.chậm hơn so với quá trình nhân lên của VSV
4.gây hoại tử hoạc sơ hoá
5.gây ung thư
câu13:Đạp ứng miễn dịch TBlympho TDH1và đậi thực bào phụ tráchcơ
chế:đại thực bào->TCD4->TH->TH1->…
chất có vai trò hoạt hoá đậi thực bào tiết enzim diệt VSV là
1.IFN anpha
2.IFN beta 3.IFN gama
4.IFN
5.lyrozim
câu14:không nuôi cấy VR ở
1.Động vật cảm thụ
2.phôi gà
3.thạch dinh dưỡng
4.tế bào nuôi trong ống nghiêm
câu15:giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình nhân lên củaVR
trong tế bào vật chủ
1.giai đoạn bám và xâm nhập
2.giai đoạn ẩn
3.giai đoạn láp ráp
4.giai đoạn thoát
câu16:VR xâm nhập vào tế bào vật chủ bằng hình thức
1.Vận chuyển chủ động các chất qua màng
2.ẩm bào
3.phá vỡ màng tế bào
4.Thực bào
câu 17:Hình thức hay gặp nhất đối với VR KS trong tế bào vật chủ
1.Phá vỡ?
2.tồn tại song song
3.tổn thương NST
4.kích thích tăng vô hạn
5.tạo nên thể vùi

VI KHUAN


Câu1:VK co các loại hình cơ bản sau:
a.cầu,cong,sợi
b.cầu, trực, xoắn
c.que,cong,sợi
d.cầu,trực,khối đa diện
e.cầu,trực,cong

Câu2:Hình thể trực khuẩn than có 2 đầu:
a.tròn
b.vuông
c.nhỏ
d.to
e.tam giác nhọn
Câu3:Trực khuẩn xếp thành dây dài là:
a.trực khuẩn than
b.trực khuẩn hủi
c.trực khuẩn lao
d.trực khuẩn giang mai Câu4:Kích thước vi khuẩn:
a.không thay đổi
b.thay đổi theo tuổi
c.thay đổi theo môi trường
d.theo tuổi và môi trường
Câu5:Tìm ý sai khi nói về nhân VK
a.nhân Vk không có màng bọc
b.nhân Vk là AND sợi dài,uốn vòng kín
c.là NSN độc nhất
d.nhân và bào tương bắt màu như nhau
e.trên nhân dính các hạt Ribosom?
Câu6:Tìm ý sai khi nói về màng bào tưong
a.nơi tập hợp các enzym ngoại bào
b.không có cac enzym hô hấp
c.tham gia vào quá trình phân chia
d.nơi tổng hợp các thành phần của vách TB
e.thay chức năng của ty thể,lạp thể
Câu7:Tìm ý sai khi nói về vách TB
a.cấu tạo từ peptidoglycan
b.tất cả các VK đều có cấu tạo từ vách TB
c.thành G(+) dầy hơn thành G(-)
d.ở G(+) có axit teichoic
e.Vk G(-) có lipopolisaccarit và lipoprotein
Câu8 :Tìm ý sai khi nói về vách TB
a.thành TB VK mang tính kháng nguyên
b.axit teichoic,lipopolisaccarit,lipoprotein tạo nên ngoại độc tố
của Vk
c.sự khác nhau về tính chất bắt màu cua G(+) và G(-) là do
thành phần hóa học khác nhau
d.không phải tất cả Vk đều có vách TB đầy đủ
e.tất cả các VK đều có hệ enzym đầy đủ
Câu9 :Tìm ý sai khi nói về vỏ Vk
a.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường
b.bản chất hóa học của vỏ đều là :polisaccarit
c.vỏ có liên quan đến độc lực
d.vỏ có tính kháng nguyên đặc hiệu
e.vỏ ít bắt màu (nên khi nhuộm phải làm phình vỏ
Câu10 :Tìm ý đúng khi nói về vỏ
a.vỏ là yếu tố tạo độc lực (nội độc tố)
b.vỏ không có vai trò đến độc lực
c.vỏ là yếu tố để duy trì độc lực
d.vỏ là yếu tố để hiện tượng thực bào dễ dàng hơn
Câu11 :Thành phần hoá học chủ yếu của lông
a.polipeptit
b.polisaccarit
c.lipit
d.protein e.peptidoglycan
Câu12 :Lông của VK bắt nguồn từ
a.bào tương
b.màng bào tương
c.nhân
d.vách TB
Câu13:Nêu 3 cách để nhận biết VK có lông
Câu14:Tìm ý đúng
a.lông có vai trò sinh sản
b.lông không có vai trò di động
c.lông bắt nguồn từ bao tương.
d.lông ngắn hơn pili
e.lông chỉ có o G(-)
Câu15:Tìm điểm sai khi nói về Pili của Vk
a.pili có một số loài G(-)
b.pili có 2 loại: pili chung và pili giới tính
c.pili giới tính ít hơn pili chung
d.pili giới tính dài hơn pili chung
e.pili chung giúp Vk khuẩn bám vào bề mặt cần kí sinh
Câu16:Bào tử tròn,to bằng thân TB,nằm ở giữa TB là của
a.VK uốn ván
b.VK độc thịt
c.VK than
d.VK giang mai
e.VK lao
Câu17:Vk Dylorobus chịu được nhiệt độ
a.80o
C
b.90o
C
c.100o
C
d.110o
C
e.70o
C
Câu18:Vk phẩy khuẩn tả phát triển tốt ở pH bằng
a.7
b.8
c.9
d.10
e.6
Câu19:Đa số VK thuộc nhóm
a.ưa khí
b.kị khí
c.tuỳ ngộ
Câu20:Trực khuẩn độc thịt thuộc nhóm
a.ưa khí
b.kị khí
c.tuỳ ngộ
Câu21:Muốn nghiên cứu những tính chất điển hình của Vk cần lấy Vk
ở giai đoạn a.giai doạn thích ứng
b.giai doạn tăng mạnh
c.giai đoạn suy tàn
d.giai đoạn tối đa
Câu22:Dạng khuẩn lạc tròn, lồi, bóng, gọn là của
a.dạng S
b.dạng R
c.dạng M


Câu23:Dạng khuẩn lạc của đa số Vk gây bệnh là của
a.dạng S
b.dạng R
c.dạng M
Câu24:Dạng khuẩn lạc của đa số VK hoại sinh là
a.dạng S
b.dạng R
c.dạng M
Câu25:Trực khuẩn than, trực khuẩn lao, trực khuẩn dịch hạch có
khuẩn lạc
a.dạng S
b.dạng R
c.dạng M
Câu26:Để Phage không hấp thụ trên TB VK người ta có thể dùng biện
pháp để loại bỏ điểm thụ thể trên TB VK
a.sử dụng enzym
b.sử dung hoá chất
c.dùng các chủng đột biến
d.cả a,b,c
e.không có biện pháp nào
Câu27:Mycoplasma khác VK ở chổ
a.không có thành TB
b.có tính di động
c.sinh sản theo lối phân bào không tơ
d.đi qua màng lọc VK
e.dễ biến đổi hình thái
Câu28:Dùng TB -> ?1 -> loài -> ?2 -> họ -> ?3 -> lớp -> ?4 ->giới các
dấu ? lần lượt là
a.typ-chủng-bộ-họ-nghành
b.typ-chi-bộ-họ-nghành
c.chủng-bộ-giống-nghành
d.chủng-giống-bộ-nghành
e.typ-giống-bộ-nghành
Câu29:Chỉ ra cấu trúc không bắt buộc có trong cấu tạo cơ thể VK
a.thành TB
b.màng TBC
c.plasmid d.ribosom
e.vật chất nhân
f.lục lạp
Câu 30:Mesosom được hình thành từ
a.bào tương
b.màng bào tương
c.thành TB
d.ribosom
e.trung thể
VI RUT
câu1:đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt VR và VK
1.VR có hình thái ổn định VK không ổn định
2.VR chưa có cấu tạo TB VK có cấu tạo TB
3.VR không có vách TB ,VK có vách
4.VR chỉ chúa 1 trong 2 loại ADN và ARN và sinh sản tăng theo
cấp số nhân VK chứa 2 loại ADN,ARN sinh sản theo hình thức phân
đôi
câu2:tại sao VR phải KS trong TB vật chủ
1.Không có đủ cả hai loại ADN ,ARN
2.không có ribosom
3.không có lưới nội chất
4.không có hệ thống hô hấp và enzim chuyển hoá
5.không có gen điều hoà
câu3:tìm ý sai
1.VR nhỏ kích thước <100nm
2.VR có kích thước TB 100-300nm
3.VR có kích thước nhỏ<200nm
4.VR lớn có kích thước >300nm
5.VR có kích thước TB:100nm-200nm
câu4: Hình cầu là của VR
1.Cúm
2.Sởi
3. bại liệt
4.phage
5.khảm thuốc lá
câu5:tìm ý sai
1.Hình cầu có ở VR cúm ,sởi, bại liệt
2.hình khối da diên có ở :VR adeno,pôpva
3.hình que:đậu mùa
4.viên gạch:phage
5.dáu chấm :khảm thuốc lá
câu6:ADN có hai sợi dơn chỉ có ở
1.Ađenovinea
2.Pasvovindae
3.reoviridae
4.picornavindae
câu7:tìm ý sai 1.capsome tạo thành capsid bao bọc quanh lõi
2.các phân tử Pr cấu trúc nên capsone
3.capsid là thành phần cấu tạo nen capsome
4.capsome là đơn vị hình thái học của Pr Vr
câu8:tìm ý dúng
1.VR herpes ,arbo,HIV có bao ngoài
2.bao ngoài được tạo nên từ vỏ capsid
3.bao ngoài được tạo nên từ bào tương hoặc màng nhân
4.bao ngoài chỉ dược tạo nên tư bao tương
5.bao ngoài bảo vệ VR khỏi sự nhạn dạng
câu9:tìm ý sai
1.Tố NKHC là những Pr bề mặt của VR
2.Tố NKHC có khả năng bám bề mặt HC của 1 số loài ĐV và
người
3.Hiện tượng NKHC có thể phát hiện sự có mặt VR va chuẩn dộ
VR
4.Tố NKHC không tạo Kháng thể
câu10:tìm tiêu chuẩn sai để phân loại VR
1.AN của VR là ADN hay ARN
2.kiểu đối xứng ccapsone là hình xoắn hay hình hộp
3.VR có bao ngoài hay trần
4.số lượng capsone
5.có capsone hay không
câu 11:các TB gọi là cảm thụ với VR phải có
1.Receptor dăc hiệu để tiếp nhận VR
2.không có vách TB
3.TB không bị nhiễm VR khác trước đó
4.có receptor dặc hiệu ,có enzim thích hợp để phân huỷ vỏ
capsid
5.co receptor ,không có VR khác tồn tại
câu12:các thành phần của VR được tổng hợp ở đâu trong TB chủ
1.tất cả ở bào tương
2.tất cả ở nhân
3.tất cả ở vỏ
4.bào tương hoăc nhân
câu 13:bao ngoài của VR herpes tổng hợp từ
1.bào tương TB chủ
2.Nhân TB chủ
3.Màng nhân TB chủ
4.vách TB chủ
5.không bao TB chủ
câu14:tìm câu sai
1.Virion là các VR hoàn chỉnh có khả năng gây nhiêm trùng
2.predovirion là các VR giả không co hoạt tính nhiễm trùng
3.các predovirion có thể nhân lên được
4.defecbve VR là các VR không hoàn chỉnh
câu15:VR thoát ra ngoài TB bằng cách 1.ồ ạt phá vỡ màng TB
2.theo các chất vận chuyển như:muối ,H2O.. ra ngoài
3.Vỏ VR ở ngoài hut nhân vào trong TB ra ngoài
4.TB khác phá võ TB chúa VR
5.a+d
6.ồ ạt phá vỡ màng TB+nẩy chồi
câu16:VR gây tăng sinh vô hạn (khối u,ung thư)bản chất là:
1.kéo dài tuổi thọ
2.phân chai bằng hình thức phân liệt
3.VR phá vỡ TB tạo ra nhiều TB mới
4.một ức chế tiếp xúc
5.Tăng cường enzim phân chia
câu 17:tìm ý sai nói về IFN
1.bản chất là lipoProtein
2.có tác dụng ớc chế sự nhân lên của VR
3.Có tác dung diệt VR
4.Nó chỉ tác dụng khi AN chưa gắn vào nhân TB
5.Dễ bị huỷ bởi enzim tieu hoá
6.Có tính dặc hiệu loài và không dăc hiệu với các VR
7.tác động trực tiêp lên VK
câu 18:loại IFN nào có tác dụng ức chế các TB ung thư mạnh nhất
1.IFN anpha
2.IFN beta
3.IFN gama
câu 19:loại IFN nào chỉ được dùng vào mô tại nơi bị bệnh hoặc tại
khâu
1.IFN anpha
2.IFN beta
3.IFN gama
4.a+b
5.a+c
6.b+c
câu 20:loại IFN do các TB bạch cầu sinh ra như lympo B,TB
kufferogan các bạch huyết TB lymphocid ở ruột các mảu pager
1.IFN an pha
2.IFN beta
3.IFN gama
câu21:tìm ý sai
1.VR thường bị huỷ ở To
500
-600
/30’ trừ VR viêm gan,VR sepapi
2.kháng sinh không có tác dụng ức chế hay diết chết VR
3.có thẻ tăng đề khang cho VR bằng 1 số muối
4.các tia bức xạ tia ion cũng có tác dụng phá huỷ AN của VR
5.VR co bao ngoài thương khó mất hoạt tính hơn VR không có
khi cả lạnh lâu
câu22:Đặc điểm nào sâu đây không phải của VR
1.Là dạng sống về bao
2.Quá trình hô hấp nội bào tạo ATP để sử dụng 3.có ribosom 70 s
4.chu trình sinh sản nhân lên dặc hiệu
5. vật chất di truyền là AND hoặc ARN

VIRUT VA BENH HOC VIRUT
câu1:ý sai khi nói vè bệnh bạch cầu jêucemi ở gà
1.VRgâybệnhcólõiAND
2.gây bệnh chủ yếu ở gà non
3.Vẫn có sự lây lan bệnh bạch cầu ở gà trưởng thành
4.Độ tuổi của động vật cảm thụ có 1 ý nghĩa quan trọng
câu 2:các yếu tố làm ung thư hoá khối u trong nghiê cứu u thỏ
shope
1.yếu tố cơ dịa của giông thỏ
2.trạng thái hoocmon
3.tác dung phôi hợp của VR với yêu tố gây ung thư
4.yếu tố tuổi của động vật cảm thụ
câu3:tìm ý sai
1.Đã tìm thấy ônc-gen ở động vật
2.onco gen VR không phải là thiết yêu cho sự nhân lên của VR
3.ít nhất phải có sự đồng loạt hoạt động của 2 conco gen để tạo
TB ung thư
4.Trong bộ gen TB bình thường cũng có các onco gen
5. Đã tìm thấy onco gen của người
câu4:VR gây ung thư HTLVI và HTLVII thuộc dòng VR
1.gây ung thư chậm
2.Cấp
3.mãn tính
4.tiềm tàng
5.không có triệu chứng
câu5:tìm ý sai
1.HTLVI và HTLVII gây ung thư ở TB lympho T4
2.HTLV gây ung thưTB lympho T4
3.HTLV là loại thuộc nhóm virut retro
4.HTLV I ;II do robergallop phát hiện
5,các retrovirut của HTLM cũng có enco gen
câu6:tìm ý sai
1.Herpet VR gây các vết loét ở gia,mép,cơ thể,ung thư da
2.Epstein simplex gây ung thư vú
3.Epstain bavrvíu ký sinh ở vong họng
4.HPV gây bệnh sùi mào gà
câu7:trong trường hợp chuẩn đoán VR gây ung thư khó người ta
thường sử dụng phương pháp
1.nuôi cấy phân lập
2.chuẩn đoạn huyết thanh phat hiện kháng nguyên
3.chuẩn đoán huyết thanh phát hiện kháng thể
4,chuẩn đoán bằng PCR
câu 8:thuốc điều trị dặc hiệu với nhiẽm trùng VR herpet là 1.AZT
2.Acyclovir
3.Ribavirin
4.Lenvamisol
5.Mozoxidin
cau9:thuốc ức chế sự xâm nhập của VR vào TB
1.Acyclovir
2.amitadin
3.Rifampicin
4.AZT
câu10:thuốc ức chế quá trình sao mã
1.Acyclovir
2.Mozoxidin
3.Virazol
4.leuvamirol
5.AZT

VAC XIN VA HUYET THANH
câu 1:tìm ý sai khi nói về vacxin
1.Đưa vào cơ thể người những kháng thể
2.Sau khi dung vacxin miễn dịch xuất hiện muộn thường 2 tuần
3.bất cứ loại VSV nào cũng chế tạo được vacxin
4.2 yếu tố quan trọng nhất khi dung vacxin là :công hiệu va an
toàn
5.Đáp ứng miễn dịch của cơ thể do vacxin là :tạo ra kháng thể
tại chỗ
câu2:Vacxin sởi thuộc loại
1.vacxin sống
2.vacxin giải độc
3.vacxin chết
4.vacxin tinh chế
câu3:vacxin thương hàn thuộc loại
1.vacxin sống
2.vacxin giải độc
3.vacxin chết
4.vacxin tinh chế
câu4:đánh đấu vacxin trong chương trình tiêm chủng mở rộng hiên
nay và trươc kia
1.uốn ván 10.bạch cầu
2.quai bị 11.Ho gà
3.thương hàn 12.chó dại
4.viêm gan A 13.sởi
5.viêm gan B 14.lao
6. tả 15.bại liệt
7.viêm não nhật bản 16.thuỷ dậu
8.giang mai 17,sôt rét
9.lậu 18.cầu khuân phổi câu 5:tìm ý sai khi nói về huyêt thanh mĩêm dịch
1.gây MD thụ động
2.xuât hiên sớm ngay sau khi tiêm
3.không tiem tĩnh mạch và đường uống
4.dùng để điệu trị và dự phòng
5.liều lương ít hơn so với dự phòng
6.sau khi điều trị cơ thể vẫn có thể mắc bệnh
câu 6:những ưu điểm của gama glubulin so với huyêt thanh
1.hoạt tính sinh học cao hơn
2.xuất hiẹn miễn dịch nhanh hơn
3.ít phản ứng phụ hơn
4.không có nguy cơ truyền viem gan
5.tồn tại lâu hơn

2 nhận xét: